Cách dùng "我见过你 那晚在歌厅外面" (wǒ jiàn guò nǐ nà wǎn zài gē tīng wài miàn) trong hội thoại tiếng Trung
我见过你 那晚在歌厅外面
Tôi từng gặp cô rồi, đêm đó ở bên ngoài quán karaoke.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
41:59
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也是我房东 | yě shì wǒ fáng dōng | Cũng là chủ nhà của tôi. |
| 2▶ | 我见过你 那晚在歌厅外面 | wǒ jiàn guò nǐ nà wǎn zài gē tīng wài miàn | Tôi từng gặp cô rồi, đêm đó ở bên ngoài quán karaoke. |
| 3 | 那你们先聊 我先进去了啊 | nà nǐ men xiān liáo wǒ xiān jìn qù le a | Hai người nói chuyện đi, tôi vào trước đây. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhī qián bú shì dào chù lā tóu zī ma rán hòu jiù zhǎo dào nà geTrước đây tôi phải đi khắp nơi gọi vốn, sau đó có tìm đến

HSK 4
0:03s
jiù shuō bù shàng lái jiù gǎn jué yǒu diǎn shén sìcứ… không biết nói sao, nhưng rất giống nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù zhè me yī shuō nǐ jiù zhè me yī tīng wǒ jiù tū rán xiǎng qǐ lái leTôi nói thế thôi, cô nghe cho biết thôi nhé. Đột nhiên tôi nhớ ra ấy mà.

HSK 6
0:03s
hǎo la jīn tiān de kè jiù dào zhè lǐ wǒ men xià zhōu zài jiàn baĐược rồi, buổi học hôm nay đến đây thôi. Tuần sau chúng ta gặp lại nhé.

HSK 5
0:03s
cóng xiàn zài kāi shǐ qǐ wǒ ne yě bù zǔ zhǐ nǐ men leBắt đầu từ bây giờ, cô không ngăn cản hai đứa nữa.

HSK 7
0:03s
zuò fù mǔ de yǒng yuǎn dōu shì xiàng hái zi tuǒ xié delàm bố mẹ là lúc nào cũng thỏa hiệp với con cái.

HSK 4
0:03s
qí shí nǐ shuō zhè ge tán liàn ài de mù dì shì shén meThật ra cháu nói xem, mục đích của việc yêu đương là gì?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s








