Cách dùng "但是一定不会再那么撕心裂肺了" (dàn shì yí dìng bú huì zài nà me sī xīn liè fèi le) trong hội thoại tiếng Trung
但是一定不会再那么撕心裂肺了
nhưng chắc chắn sẽ không còn đau đến xé ruột xé gan nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
14:53
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 偶尔还是会疼 | ǒu ěr hái shì huì téng | vết thương vẫn sẽ thấy đau |
| 2▶ | 但是一定不会再那么撕心裂肺了 | dàn shì yí dìng bú huì zài nà me sī xīn liè fèi le | nhưng chắc chắn sẽ không còn đau đến xé ruột xé gan nữa. |
| 3 | 会过去的 | huì guò qù de | Sẽ qua hết thôi. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
zhǐ shì wǒ men ài shàng le yí gè bù zhí dé ài de rénchính là chúng ta đã yêu nhầm người không đáng được yêu.

HSK 2
0:03s
zhè yī bǐ yī huà dōu shì wǒ men zì jǐ xiě de[Phong] Từng chữ, từng nét đều do chính chúng ta tự viết ra,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shí táng xīn kāi yī jiā má là xiāng guō tè bié hǎo chīnhà ăn mới mở một quầy canh tê cay ngon lắm.

HSK 1
0:03s
wǒ men yě gāi jiàn yí miàn le ba[Chị Yêu Tinh, chúng ta cũng nên gặp nhau đi chứ.] [chúng ta cũng nên gặp nhau đi chứ.] [Để nói chuyện tìm hiểu sâu hơn.]

HSK 5
0:03s
zuò diǎn shēn rù jiāo liú zhōu èr wǎn shàng[Nhớ ăn mặc gợi cảm vào nhé.] [Để nói chuyện tìm hiểu sâu hơn.] [Tối thứ Ba,]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ zěn me zhī dào shàng miàn chán zhe de shì zhāng yú chù jiǎoThế thì sao anh lại biết có tua bạch tuộc quấn ở trên đó?

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me xiǎng ràng wǒ wén nà ge wén shēn neTại sao anh lại muốn tôi xăm hình xăm đó?

HSK 4
0:03s
bié zháo jí a tuō tuō màn màn lái màn màn tuōĐừng vội mà. Cởi... cởi... Từ từ thôi, từ từ thôi. Cởi...

HSK 7
0:03s
tuō wán gào gào sù nǐ bié zháo jí nǐ bié zháo jí acởi xong sẽ nói... nói cho cô biết. Đừng vội, anh đừng sốt ruột thế.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shuō ya nǐ bù shuō gào sù wǒ ma děng huì erAnh nói đi chứ. Chẳng phải anh bảo sẽ nói cho tôi biết sao? Chờ đã.






