Cách dùng "而 而且他们很严格的" (ér ér qiě tā men hěn yán gé de) trong hội thoại tiếng Trung
而 而且他们很严格的
Và họ rất nghiêm khắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后面的因为我 我没 没交作业嘛 他们不让我学 | hòu miàn de yīn wèi wǒ wǒ méi méi jiāo zuò yè ma tā men bù ràng wǒ xué | Phần sau thì do tôi chưa nộp bài tập nên họ không cho tôi học. |
| 2▶ | 而 而且他们很严格的 | ér ér qiě tā men hěn yán gé de | Và họ rất nghiêm khắc. |
| 3 | 之前我为了 为了赚那个 那个奖学金 我就 就 | zhī qián wǒ wèi le wèi le zhuàn nà ge nà ge jiǎng xué jīn wǒ jiù jiù | Lần trước vì tôi muốn có được học bổng nên tôi đã |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 11 of 11)
HSK 3
0:03s
zhè wèi shuài gē zán qǐng zuò xiān zuò zhè biān láiAnh đẹp trai này. Mời ngồi, ngồi bên này trước đi.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
lái zuò yí gè sī kǎo de dòng zuò lái shuài yì diǎn delàm động tác đang suy nghĩ. Nào, đẹp trai một chút.

HSK 7
0:03s
suàn le ba zhè ge dòng zuò bú yào le lái zán men qiào qǐ èr láng tuǐ baThôi. Bỏ động tác này đi. Nào, bắt chéo chân nhé.

HSK 7
0:03s
zhè ge kù zi zhè biāo qiān hǎo xiàng méi zhāi yǒu diǎn zhā bǎ shǒu dǎ kāiHình như quần này chưa xé nhãn. Có hơi ngứa. Mở tay ra.

HSK 4
0:03s
zhè ge hái shì bù tài hǎo zán men bǎ zhěng gè shēn tǐ zhuǎn dào zhè biānCái này vẫn không ổn lắm. Hãy nghiêng cả thân người sang bên này đi.

HSK 5
0:03s
wǒ men shì yí gè hǎi wài dù jià de zhuàng tàichúng ta đang trong trạng thái đi nghỉ ở nước ngoài.

HSK 7
0:03s
nǐ biǎo yǎn yí gè hěn sōng chí de zhuàng tài gěi wǒ kàn yī xiàAnh hãy thả lỏng đi để tôi xem một chút.

HSK 5
0:03s
duì xiǎng shòu rén shēng de gǎn jué xià yī wèiĐúng, cảm giác đang tận hưởng cuộc sống. Người tiếp theo.

HSK 4
0:03s
xiào dé zài zì rán yì diǎn kàn yī kàn tè bié hǎoCười tự nhiên hơn. Nhìn nào, rất tốt.

HSK 5
0:03s
xiǎng xiàng yī xià zhè běn shū lǐ de háo chē míng chē quán shì nǐ deHãy tưởng tượng những siêu xe trong cuốn sách này đều là của anh.

HSK 7
0:03s
nà ge shǒu gē bó zhǒu kě yǐ wǎng shàng gē wǎng shàng gē wǎng shàng gēKhuỷu tay có thể tựa lên trên. Tựa lên, tựa lên trên.

HSK 6
0:03s
rén jiā shuō zhè chē bù ràng pèng méi shì wǒ shuō ràng pèng jiù ràng pèngNgười ta nói xe này không được chạm vào. Không sao đâu. Tôi nói chạm được thì cứ chạm đi.

HSK 7
0:03s
pèng jǐn guǎn pèng xiāo sǎ zì zài yì diǎn zhè jiù shì nín de chēChạm đi, cứ chạm đi. Thoải mái, tự do hơn. Đây là xe của anh.





