Cách dùng "而 而且他们很严格的" (ér ér qiě tā men hěn yán gé de) trong hội thoại tiếng Trung
而 而且他们很严格的
Và họ rất nghiêm khắc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 后面的因为我 我没 没交作业嘛 他们不让我学 | hòu miàn de yīn wèi wǒ wǒ méi méi jiāo zuò yè ma tā men bù ràng wǒ xué | Phần sau thì do tôi chưa nộp bài tập nên họ không cho tôi học. |
| 2▶ | 而 而且他们很严格的 | ér ér qiě tā men hěn yán gé de | Và họ rất nghiêm khắc. |
| 3 | 之前我为了 为了赚那个 那个奖学金 我就 就 | zhī qián wǒ wèi le wèi le zhuàn nà ge nà ge jiǎng xué jīn wǒ jiù jiù | Lần trước vì tôi muốn có được học bổng nên tôi đã |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
jiǎng xué jīn tuì tuì tuì gěi wǒ nǐ men zhè yě tài wò chuò lecoi như là học bổng. Các cậu xấu xa quá.

HSK 5
0:03s
gāng cái jiù yīng gāi bào jǐng zhuā nǐ bié bié bié bié bào jǐng aLẽ ra lúc nãy tôi nên gọi cảnh sát bắt cậu. Đừng, đừng báo cảnh sát.

HSK 2
0:03s
zhè zhè yě fàn fǎ ma shén me shén me jiù jiù bù fàn fǎVậy cũng là phạm pháp ư? Cái gì là không phạm pháp?

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu jiào rén dā shàn de jì qiǎo méi yǒu fàn fǎchỉ dạy người ta cách bắt chuyện. Không phạm pháp.

HSK 1
0:03s
nǐ bù shuō lěi lěi shēn shàng yě wén le ma nà tā men zhè lǐ yě yǒuKhông phải cô nói trên người Lôi Lôi cũng có hình xăm à? Ở đây họ cũng có.

HSK 2
0:03s
nà wǒ men xiàn zài zhǎo de bù jiù shì zhè ge maĐây không phải là thứ chúng ta đang tìm sao?

HSK 3
0:03s
nǐ men dōu shì jiào nán de PUA nǚ shēng maCác cậu chỉ dạy cho nam thao túng cảm xúc của nữ à?

HSK 2
0:03s











