Cách dùng "害羞吧 别紧张" (hài xiū ba bié jǐn zhāng) trong hội thoại tiếng Trung
害羞吧 别紧张
hài xiū ba bié jǐn zhāng
ngại ngùng gì đó. Đừng căng thẳng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
34:58
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 然后有点 | rán hòu yǒu diǎn | rồi sẽ thấy hơi |
| 2▶ | 害羞吧 别紧张 | hài xiū ba bié jǐn zhāng | ngại ngùng gì đó. Đừng căng thẳng. |
| 3 | 认真工作的女孩子 | rèn zhēn gōng zuò de nǚ hái zi | Một cô gái làm việc chăm chỉ |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ shì wǒ men ài shàng le yí gè bù zhí dé ài de rénchính là chúng ta đã yêu nhầm người không đáng được yêu.

HSK 2
0:03s
zhè yī bǐ yī huà dōu shì wǒ men zì jǐ xiě de[Phong] Từng chữ, từng nét đều do chính chúng ta tự viết ra,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì yí dìng bú huì zài nà me sī xīn liè fèi lenhưng chắc chắn sẽ không còn đau đến xé ruột xé gan nữa.

HSK 7
0:03s
shí táng xīn kāi yī jiā má là xiāng guō tè bié hǎo chīnhà ăn mới mở một quầy canh tê cay ngon lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men yě gāi jiàn yí miàn le ba[Chị Yêu Tinh, chúng ta cũng nên gặp nhau đi chứ.] [chúng ta cũng nên gặp nhau đi chứ.] [Để nói chuyện tìm hiểu sâu hơn.]

HSK 5
0:03s
zuò diǎn shēn rù jiāo liú zhōu èr wǎn shàng[Nhớ ăn mặc gợi cảm vào nhé.] [Để nói chuyện tìm hiểu sâu hơn.] [Tối thứ Ba,]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ zěn me zhī dào shàng miàn chán zhe de shì zhāng yú chù jiǎoThế thì sao anh lại biết có tua bạch tuộc quấn ở trên đó?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me xiǎng ràng wǒ wén nà ge wén shēn neTại sao anh lại muốn tôi xăm hình xăm đó?

HSK 4
0:03s
bié zháo jí a tuō tuō màn màn lái màn màn tuōĐừng vội mà. Cởi... cởi... Từ từ thôi, từ từ thôi. Cởi...

HSK 7
0:03s
tuō wán gào gào sù nǐ bié zháo jí nǐ bié zháo jí acởi xong sẽ nói... nói cho cô biết. Đừng vội, anh đừng sốt ruột thế.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s