Cách dùng "那么神秘 你在干什么" (nà me shén mì nǐ zài gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
那么神秘 你在干什么
[Bí ẩn vậy sao?] [Bí ẩn vậy sao?] Mẹ đang làm gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
6:01
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 保密 | bǎo mì | [Ha ha, bí mật.] [Bí mật.] |
| 2▶ | 那么神秘 你在干什么 | nà me shén mì nǐ zài gàn shén me | [Bí ẩn vậy sao?] [Bí ẩn vậy sao?] Mẹ đang làm gì vậy? |
| 3 | 该不会网恋了吧 | gāi bú huì wǎng liàn le ba | Chẳng lẽ là yêu đương qua mạng ư? |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
zhǐ shì wǒ men ài shàng le yí gè bù zhí dé ài de rénchính là chúng ta đã yêu nhầm người không đáng được yêu.

HSK 2
0:03s
zhè yī bǐ yī huà dōu shì wǒ men zì jǐ xiě de[Phong] Từng chữ, từng nét đều do chính chúng ta tự viết ra,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dàn shì yí dìng bú huì zài nà me sī xīn liè fèi lenhưng chắc chắn sẽ không còn đau đến xé ruột xé gan nữa.

HSK 7
0:03s
shí táng xīn kāi yī jiā má là xiāng guō tè bié hǎo chīnhà ăn mới mở một quầy canh tê cay ngon lắm.

HSK 1
0:03s
wǒ men yě gāi jiàn yí miàn le ba[Chị Yêu Tinh, chúng ta cũng nên gặp nhau đi chứ.] [chúng ta cũng nên gặp nhau đi chứ.] [Để nói chuyện tìm hiểu sâu hơn.]

HSK 5
0:03s
zuò diǎn shēn rù jiāo liú zhōu èr wǎn shàng[Nhớ ăn mặc gợi cảm vào nhé.] [Để nói chuyện tìm hiểu sâu hơn.] [Tối thứ Ba,]

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ zěn me zhī dào shàng miàn chán zhe de shì zhāng yú chù jiǎoThế thì sao anh lại biết có tua bạch tuộc quấn ở trên đó?

HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me xiǎng ràng wǒ wén nà ge wén shēn neTại sao anh lại muốn tôi xăm hình xăm đó?

HSK 4
0:03s
bié zháo jí a tuō tuō màn màn lái màn màn tuōĐừng vội mà. Cởi... cởi... Từ từ thôi, từ từ thôi. Cởi...

HSK 7
0:03s
tuō wán gào gào sù nǐ bié zháo jí nǐ bié zháo jí acởi xong sẽ nói... nói cho cô biết. Đừng vội, anh đừng sốt ruột thế.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shuō ya nǐ bù shuō gào sù wǒ ma děng huì erAnh nói đi chứ. Chẳng phải anh bảo sẽ nói cho tôi biết sao? Chờ đã.





