Cách dùng "能让女孩心甘情愿离开" (néng ràng nǚ hái xīn gān qíng yuàn lí kāi) trong hội thoại tiếng Trung
能让女孩心甘情愿离开
Có thể khiến phụ nữ cam tâm tình nguyện rời đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
9:32
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 指的是快速无痛地分手 | zhǐ de shì kuài sù wú tòng dì fēn shǒu | là chỉ cách chia tay nhanh chóng, không đau khổ. |
| 2▶ | 能让女孩心甘情愿离开 | néng ràng nǚ hái xīn gān qíng yuàn lí kāi | Có thể khiến phụ nữ cam tâm tình nguyện rời đi. |
| 3 | 不仅不会纠缠你 | bù jǐn bú huì jiū chán nǐ | Không chỉ không bám riết lấy chú |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
gāng cái jiù yīng gāi bào jǐng zhuā nǐ bié bié bié bié bào jǐng aLẽ ra lúc nãy tôi nên gọi cảnh sát bắt cậu. Đừng, đừng báo cảnh sát.

HSK 2
0:03s
zhè zhè yě fàn fǎ ma shén me shén me jiù jiù bù fàn fǎVậy cũng là phạm pháp ư? Cái gì là không phạm pháp?

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu jiào rén dā shàn de jì qiǎo méi yǒu fàn fǎchỉ dạy người ta cách bắt chuyện. Không phạm pháp.

HSK 1
0:03s
nǐ bù shuō lěi lěi shēn shàng yě wén le ma nà tā men zhè lǐ yě yǒuKhông phải cô nói trên người Lôi Lôi cũng có hình xăm à? Ở đây họ cũng có.

HSK 2
0:03s
nà wǒ men xiàn zài zhǎo de bù jiù shì zhè ge maĐây không phải là thứ chúng ta đang tìm sao?

HSK 3
0:03s
nǐ men dōu shì jiào nán de PUA nǚ shēng maCác cậu chỉ dạy cho nam thao túng cảm xúc của nữ à?

HSK 2
0:03s












