Cách dùng "你穷 你矮 你秃 错" (nǐ qióng nǐ ǎi nǐ tū cuò) trong hội thoại tiếng Trung
你穷 你矮 你秃 错
bạn nghèo, bạn lùn, bạn bị hói? Sai rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
27:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们没有女人爱 被女人嫌弃 是因为你丑 | nǐ men méi yǒu nǚ rén ài bèi nǚ rén xián qì shì yīn wèi nǐ chǒu | Bạn không được phụ nữ yêu, bị phụ nữ ghét, là vì bạn xấu, |
| 2▶ | 你穷 你矮 你秃 错 | nǐ qióng nǐ ǎi nǐ tū cuò | bạn nghèo, bạn lùn, bạn bị hói? Sai rồi. |
| 3 | 大错特错 你们失败的根源 只有一句话 | dà cuò tè cuò nǐ men shī bài de gēn yuán zhǐ yǒu yī jù huà | Hoàn toàn sai. Căn nguyên thất bại của bạn chỉ nằm ở một câu. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 10 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ xǐ huān shàng yí gè nán rén de huà nǐ huì shì shén me gǎn juéNếu bạn thích một người đàn ông, bạn sẽ cảm thấy thế nào?

HSK 5
0:03s
shì yí gè fù zá de xīn lǐ xué gài niàn jiǎn dān lái shuō jiù shìlà một khái niệm tâm lý học phức tạp. [Liên kết cảm giác] Nói một cách đơn giản thì đó là

HSK 6
0:03s
yǒu xīn de xué yuán kě néng fā xiàn le gāng cái wǒ zuò le yí gèCó thể học viên nào cẩn thận đã phát hiện ra tôi vừa làm một...

HSK 4
0:03s
hé tā xīn dòng hài xiū de gǎn jué lián xì zài yì qǐvới cảm giác rung động và ngại ngùng của cô ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
néng ràng tā ài shàng zhè wū lǐ de rèn hé yí gè rén ma[Tiếp cận] [Neo đậu] có thể làm cho cô ấy yêu bất cứ ai trong phòng này ạ?

HSK 4
0:03s
nǐ lián tā diàn huà dōu méi yào dàoThầy thậm chí còn không xin được số điện thoại của cô ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
yě jiào pào xué bǎ mèi dá rén dā shàn yì shù jiāCòn được gọi là cao thủ tán gái, nghệ nhân bắt chuyện.

HSK 4
0:03s
lǎo shī wǒ zhè ge zěn me yàng nín kàn shí fēnThầy ơi, bên tôi thế nào? Cậu thấy đấy. Mười điểm.

HSK 4
0:03s
lái kàn wǒ zhè lǐ tóu dī yì diǎn lái sān èr yī hǎo láiNào, nhìn về phía tôi. Cúi đầu xuống một chút, nào. Ba, hai, một, được rồi, nào.






