Cách dùng "然后 然后再带学员" (rán hòu rán hòu zài dài xué yuán) trong hội thoại tiếng Trung
然后 然后再带学员
rồi đi dạy học viên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
28:12
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 高阶毕业以后呢 就可以当 当导师 | gāo jiē bì yè yǐ hòu ne jiù kě yǐ dāng dāng dǎo shī | Tốt nghiệp xong cấp cao thì có thể làm thầy hướng dẫn, |
| 2▶ | 然后 然后再带学员 | rán hòu rán hòu zài dài xué yuán | rồi đi dạy học viên. |
| 3 | 但是我 我 我 我到最后都没能 T TD成功 | dàn shì wǒ wǒ wǒ wǒ dào zuì hòu dōu méi néng T TD chéng gōng | Nhưng tôi... đến cuối cùng tôi cũng chưa thể thành công TD. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 10 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ xǐ huān shàng yí gè nán rén de huà nǐ huì shì shén me gǎn juéNếu bạn thích một người đàn ông, bạn sẽ cảm thấy thế nào?

HSK 5
0:03s
shì yí gè fù zá de xīn lǐ xué gài niàn jiǎn dān lái shuō jiù shìlà một khái niệm tâm lý học phức tạp. [Liên kết cảm giác] Nói một cách đơn giản thì đó là

HSK 6
0:03s
yǒu xīn de xué yuán kě néng fā xiàn le gāng cái wǒ zuò le yí gèCó thể học viên nào cẩn thận đã phát hiện ra tôi vừa làm một...

HSK 4
0:03s
hé tā xīn dòng hài xiū de gǎn jué lián xì zài yì qǐvới cảm giác rung động và ngại ngùng của cô ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
néng ràng tā ài shàng zhè wū lǐ de rèn hé yí gè rén ma[Tiếp cận] [Neo đậu] có thể làm cho cô ấy yêu bất cứ ai trong phòng này ạ?

HSK 4
0:03s
nǐ lián tā diàn huà dōu méi yào dàoThầy thậm chí còn không xin được số điện thoại của cô ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
yě jiào pào xué bǎ mèi dá rén dā shàn yì shù jiāCòn được gọi là cao thủ tán gái, nghệ nhân bắt chuyện.

HSK 4
0:03s
lǎo shī wǒ zhè ge zěn me yàng nín kàn shí fēnThầy ơi, bên tôi thế nào? Cậu thấy đấy. Mười điểm.

HSK 4
0:03s
lái kàn wǒ zhè lǐ tóu dī yì diǎn lái sān èr yī hǎo láiNào, nhìn về phía tôi. Cúi đầu xuống một chút, nào. Ba, hai, một, được rồi, nào.






