Cách dùng "然后 然后再带学员" (rán hòu rán hòu zài dài xué yuán) trong hội thoại tiếng Trung
然后 然后再带学员
rồi đi dạy học viên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
28:12
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 高阶毕业以后呢 就可以当 当导师 | gāo jiē bì yè yǐ hòu ne jiù kě yǐ dāng dāng dǎo shī | Tốt nghiệp xong cấp cao thì có thể làm thầy hướng dẫn, |
| 2▶ | 然后 然后再带学员 | rán hòu rán hòu zài dài xué yuán | rồi đi dạy học viên. |
| 3 | 但是我 我 我 我到最后都没能 T TD成功 | dàn shì wǒ wǒ wǒ wǒ dào zuì hòu dōu méi néng T TD chéng gōng | Nhưng tôi... đến cuối cùng tôi cũng chưa thể thành công TD. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
gāng cái jiù yīng gāi bào jǐng zhuā nǐ bié bié bié bié bào jǐng aLẽ ra lúc nãy tôi nên gọi cảnh sát bắt cậu. Đừng, đừng báo cảnh sát.

HSK 2
0:03s
zhè zhè yě fàn fǎ ma shén me shén me jiù jiù bù fàn fǎVậy cũng là phạm pháp ư? Cái gì là không phạm pháp?

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu jiào rén dā shàn de jì qiǎo méi yǒu fàn fǎchỉ dạy người ta cách bắt chuyện. Không phạm pháp.

HSK 1
0:03s
nǐ bù shuō lěi lěi shēn shàng yě wén le ma nà tā men zhè lǐ yě yǒuKhông phải cô nói trên người Lôi Lôi cũng có hình xăm à? Ở đây họ cũng có.

HSK 2
0:03s
nà wǒ men xiàn zài zhǎo de bù jiù shì zhè ge maĐây không phải là thứ chúng ta đang tìm sao?

HSK 3
0:03s
nǐ men dōu shì jiào nán de PUA nǚ shēng maCác cậu chỉ dạy cho nam thao túng cảm xúc của nữ à?

HSK 2
0:03s












