Cách dùng "让仓鼠跑了怎么办" (ràng cāng shǔ pǎo le zěn me bàn) trong hội thoại tiếng Trung
让仓鼠跑了怎么办
để Hamster chạy mất thì phải làm sao.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
2:48
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 连我喂 他都不放心 怕我万一照顾不好 | lián wǒ wèi tā dōu bù fàng xīn pà wǒ wàn yī zhào gù bù hǎo | Cả tôi cho ăn nó cũng không yên tâm. Sợ nhỡ đâu tôi không chăm sóc tốt |
| 2▶ | 让仓鼠跑了怎么办 | ràng cāng shǔ pǎo le zěn me bàn | để Hamster chạy mất thì phải làm sao. |
| 3 | 有他这么负责任的主人 我很放心 | yǒu tā zhè me fù zé rèn de zhǔ rén wǒ hěn fàng xīn | Có một chủ nhân đầy trách nhiệm như vậy thì tôi rất yên tâm. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 8 of 11)
HSK 5
0:03s
gāng cái jiù yīng gāi bào jǐng zhuā nǐ bié bié bié bié bào jǐng aLẽ ra lúc nãy tôi nên gọi cảnh sát bắt cậu. Đừng, đừng báo cảnh sát.

HSK 2
0:03s
zhè zhè yě fàn fǎ ma shén me shén me jiù jiù bù fàn fǎVậy cũng là phạm pháp ư? Cái gì là không phạm pháp?

HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu jiào rén dā shàn de jì qiǎo méi yǒu fàn fǎchỉ dạy người ta cách bắt chuyện. Không phạm pháp.

HSK 1
0:03s
nǐ bù shuō lěi lěi shēn shàng yě wén le ma nà tā men zhè lǐ yě yǒuKhông phải cô nói trên người Lôi Lôi cũng có hình xăm à? Ở đây họ cũng có.

HSK 2
0:03s
nà wǒ men xiàn zài zhǎo de bù jiù shì zhè ge maĐây không phải là thứ chúng ta đang tìm sao?

HSK 3
0:03s
nǐ men dōu shì jiào nán de PUA nǚ shēng maCác cậu chỉ dạy cho nam thao túng cảm xúc của nữ à?

HSK 2
0:03s












