Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "首先要从准时开始" (shǒu xiān yào cóng zhǔn shí kāi shǐ) trong hội thoại tiếng Trung

首先要从准时开始

shǒu xiān yào cóng zhǔn shí kāi shǐ

phải bắt đầu từ việc đúng giờ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
33:34
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1想要成为一个 令人尊敬的成功人士xiǎng yào chéng wéi yí gè lìng rén zūn jìng de chéng gōng rén shìMuốn trở thành một người thành công, được kính trọng,
2首先要从准时开始shǒu xiān yào cóng zhǔn shí kāi shǐphải bắt đầu từ việc đúng giờ.
3hǎoĐược.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 1 of 11)
可是袁野的结局 对她来说也是个警示
HSK 7
0:03s
kě shì yuán yě de jié jú duì tā lái shuō yě shì gè jǐng shìnhưng kết cục của Viên Dã cũng là lời cảnh báo cho cô bé.
想回到正常轨道的意愿更强
HSK 7
0:03s
xiǎng huí dào zhèng cháng guǐ dào de yì yuàn gèng qiángMong muốn quay lại quỹ đạo bình thường cũng lớn hơn rồi.
谢谢你罗医生 别客气
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ luó yī shēng bié kè qìCảm ơn bác sĩ La. Không có gì.
不是都会问 要不要上去喝杯咖啡吗
HSK 2
0:03s
bú shì dū huì wèn yào bù yào shàng qù hē bēi kā fēi machẳng phải đều sẽ hỏi có muốn lên nhà uống cà phê không à?
怎么会这么晚 还说要喝咖啡呢 一定会睡不着的嘛
HSK 6
0:03s
zěn me huì zhè me wǎn hái shuō yào hē kā fēi ne yí dìng huì shuì bù zhe de maSao muộn vậy rồi mà vẫn muốn uống cà phê chứ? Chắc chắn sẽ mất ngủ đúng không?
那我更不能上去了 对吧 不然的话 他看到我
HSK 3
0:03s
nà wǒ gèng bù néng shàng qù le duì ba bù rán de huà tā kàn dào wǒThế thì tôi càng không thể lên đó được, đúng không? Nếu không để thằng bé thấy tôi
连我喂 他都不放心 怕我万一照顾不好
HSK 5
0:03s
lián wǒ wèi tā dōu bù fàng xīn pà wǒ wàn yī zhào gù bù hǎoCả tôi cho ăn nó cũng không yên tâm. Sợ nhỡ đâu tôi không chăm sóc tốt
让仓鼠跑了怎么办
HSK 3
0:03s
ràng cāng shǔ pǎo le zěn me bànđể Hamster chạy mất thì phải làm sao.
有他这么负责任的主人 我很放心
HSK 5
0:03s
yǒu tā zhè me fù zé rèn de zhǔ rén wǒ hěn fàng xīnCó một chủ nhân đầy trách nhiệm như vậy thì tôi rất yên tâm.
愿不愿意跟一个医生叔叔 一起吃个饭
HSK 5
0:03s
yuàn bù yuàn yì gēn yí gè yī shēng shū shū yì qǐ chī gè fàncó muốn ăn cơm với chú bác sĩ không.
我再试探性地 问他要不要把小仓鼠还给我
HSK 3
0:03s
wǒ zài shì tàn xìng dì wèn tā yào bù yào bǎ xiǎo cāng shǔ huán gěi wǒTôi sẽ thử thăm dò hỏi xem thằng bé có muốn trả lại Hamster cho tôi không.
今天看到了很不一样的你
HSK 3
0:03s
jīn tiān kàn dào le hěn bù yí yàng de nǐHôm nay tôi đã được thấy một phương diện khác của cô rồi.
雨越下越大了 赶紧回去吧
HSK 4
0:03s
yǔ yuè xià yuè dà le gǎn jǐn huí qù baCàng ngày mưa càng to rồi, anh mau về đi.
这么感兴趣啊 要不要纹一个
HSK 3
0:03s
zhè me gǎn xìng qù a yào bù yào wén yí gè[có hứng thú vậy sao?] [Có muốn xăm một cái không?]
你从哪知道这个图案的
HSK 6
0:03s
nǐ cóng nǎ zhī dào zhè ge tú àn de[Làm sao anh biết đến hình vẽ này thế?]
你先告诉我 你从哪儿得到的这个纹身
HSK 3
0:03s
nǐ xiān gào sù wǒ nǐ cóng nǎ ér dé dào de zhè ge wén shēn[Hội giao lưu hình xăm Lễ Hải] [Trước hết anh nói cho tôi biết] [làm sao anh biết đến hình vẽ này vậy?]
这么小的纹身算什么
HSK 4
0:03s
zhè me xiǎo de wén shēn suàn shén me[Hình xăm bé tí thế thì có là gì đâu,]
姐身上比你这个大的多得是
HSK 2
0:03s
jiě shēn shàng bǐ nǐ zhè ge dà de duō dé shì[trên người chị đây có nhiều cái to hơn nhiều.]
吃饭不能看手机
HSK 1
0:03s
chī fàn bù néng kàn shǒu jīĂn cơm không được nghịch điện thoại.
我不跟你说吗 我在工作
HSK 2
0:03s
wǒ bù gēn nǐ shuō ma wǒ zài gōng zuòChẳng phải mẹ nói với con rồi sao, mẹ đang làm việc mà.