Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "听说也 也收女的" (tīng shuō yě yě shōu nǚ de) trong hội thoại tiếng Trung

听说也 也收女的

tīng shuō yě yě shōu nǚ de

Tôi nghe nói cũng nhận nữ học.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们都是教男的PUA女生吗nǐ men dōu shì jiào nán de PUA nǚ shēng maCác cậu chỉ dạy cho nam thao túng cảm xúc của nữ à?
2听说也 也收女的tīng shuō yě yě shōu nǚ deTôi nghe nói cũng nhận nữ học.
3但上课 老师什么的都是分开的dàn shàng kè lǎo shī shén me de dōu shì fēn kāi deNhưng đi học và giáo viên đều tách riêng.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 6 of 11)
你找线索就能这么干吗 你 你
HSK 6
0:03s
nǐ zhǎo xiàn suǒ jiù néng zhè me gàn má nǐ nǐCô tìm manh mối mà có thể làm như vậy ư? Cô... cô...
我只是考虑到了最坏最坏的情况 什么万一
HSK 5
0:03s
wǒ zhǐ shì kǎo lǜ dào le zuì huài zuì huài de qíng kuàng shén me wàn yīTôi chỉ nghĩ đến tình huống tệ nhất, tệ nhất thôi. Bất trắc cái gì?
就是十万 百万分之一 也不能这么干
HSK 4
0:03s
jiù shì shí wàn bǎi wàn fēn zhī yī yě bù néng zhè me gànDù chỉ là một phần vạn, một phần triệu thì cũng không thể làm như vậy được.
你说 你说你冒这么大风险得到什么了
HSK 6
0:03s
nǐ shuō nǐ shuō nǐ mào zhè me dà fēng xiǎn dé dào shén me leCô... cô nói xem cô mạo hiểm vậy để đổi lại được cái gì chứ?
就这 这不二十二号吗 二十二号 对
HSK 2
0:03s
jiù zhè zhè bù èr shí èr hào ma èr shí èr hào duìLà chỗ này. Đây chẳng phải là số 22 sao? [Wallace][Cơm niêu] Số 22, đúng rồi đó.
我想跟你问个人
HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng gēn nǐ wèn gè rénTôi muốn hỏi thăm cô về một người.
不认识 西装笔挺的 不会来我们这吃饭的
HSK 5
0:03s
bù rèn shí xī zhuāng bǐ tǐng de bú huì lái wǒ men zhè chī fàn deKhông biết, mặc âu phục như vậy sẽ không tới chỗ chúng tôi ăn cơm đâu.
老板娘 麻烦你再仔细看看
HSK 4
0:03s
lǎo bǎn niáng má fán nǐ zài zǐ xì kàn kànBà chủ, phiền cô nhớ kĩ lại một chút.
这个人像不像那个 烧鸭饭加卤蛋 不要咸菜那个
HSK 3
0:03s
zhè ge rén xiàng bù xiàng nà ge shāo yā fàn jiā lǔ dàn bú yào xián cài nà geNgười này có giống với người gọi cơm vịt quay thêm trứng kho nhưng không cho dưa muối không?
一份烧 烧鸭饭加卤蛋 不要咸菜 好的
HSK 4
0:03s
yī fèn shāo shāo yā fàn jiā lǔ dàn bú yào xián cài hǎo deMột phần cơm vịt quay... quay thêm trứng kho - không dưa muối. - Được.
欠钱不还 你往哪跑啊你 我 我 我不是
HSK 5
0:03s
qiàn qián bù hái nǐ wǎng nǎ pǎo a nǐ wǒ wǒ wǒ bú shìNợ tiền không trả còn muốn chạy đi đâu? Tôi... tôi... tôi không có.
不是不还 是 是 利息太 太高了
HSK 6
0:03s
bú shì bù hái shì shì lì xī tài tài gāo leKhông phải không trả là... là vì tiền lãi cao... cao quá.
当初没人逼着你借钱 什么时候还钱
HSK 6
0:03s
dāng chū méi rén bī zhe nǐ jiè qián shén me shí hòu huán qiánBan đầu có ai ép mày vay đâu. Bao giờ trả tiền?
你这都 手机收了 看看身上有没有
HSK 3
0:03s
nǐ zhè dōu shǒu jī shōu le kàn kàn shēn shàng yǒu méi yǒuTịch thu cái điện thoại này của mày. Xem xem trên người còn gì không,
你们这是抢劫 是犯法的
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè shì qiǎng jié shì fàn fǎ deMấy người làm vậy là trộm cướp, là phạm pháp đó.
找事是吧 别别别
HSK 1
0:03s
zhǎo shì shì ba bié bié biéMuốn kiếm chuyện ư? Đừng, đừng, đừng.
欠债还钱 天经地义啊 我报警
HSK 7
0:03s
qiàn zhài huán qián tiān jīng dì yì a wǒ bào jǐngnợ tiền phải trả là chuyện thường tình mà. Tôi báo cảnh sát đó.
别别别 那个 多一事不如少一事
HSK 1
0:03s
bié bié bié nà ge duō yī shì bù rú shǎo yī shìĐừng, đừng, đừng, chuyện đó... Thêm một chuyện không bằng bớt một chuyện.
你看警察一会来了 你们还得解释
HSK 4
0:03s
nǐ kàn jǐng chá yī huì lái le nǐ men hái dé jiě shìAnh xem lát nữa cảnh sát đến các anh cũng phải giải thích mà.
刚才跑得不挺猛的吗 这会儿还怕疼
HSK 7
0:03s
gāng cái pǎo dé bù tǐng měng de ma zhè huì er hái pà ténglúc nãy chạy nhanh lắm mà. Giờ còn sợ đau hả?