Cách dùng "听说也 也收女的" (tīng shuō yě yě shōu nǚ de) trong hội thoại tiếng Trung
听说也 也收女的
Tôi nghe nói cũng nhận nữ học.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
30:29
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们都是教男的PUA女生吗 | nǐ men dōu shì jiào nán de PUA nǚ shēng ma | Các cậu chỉ dạy cho nam thao túng cảm xúc của nữ à? |
| 2▶ | 听说也 也收女的 | tīng shuō yě yě shōu nǚ de | Tôi nghe nói cũng nhận nữ học. |
| 3 | 但上课 老师什么的都是分开的 | dàn shàng kè lǎo shī shén me de dōu shì fēn kāi de | Nhưng đi học và giáo viên đều tách riêng. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 9 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
xué le xīn lǐ xué shì bú shì jiù néng cāo kòng rén xīn lecó phải học tâm lý học là có thể thao túng tình cảm con người không ấy.

HSK 5
0:03s
qí shí hái shì yào jù tǐ qíng kuàng jù tǐ fēn xīThật ra phải phân tích tình huống cụ thể.

HSK 4
0:03s
tā men zhè ge kè chéng dào dǐ shì zěn me shàng dechương trình học này của họ sẽ học thế nào.

HSK 7
0:03s
nín bào de shì wǔ bǎi jiǔ shí bā de tǐ yàn kè chéng shì baAnh đăng ký khóa học trải nghiệm 598 tệ đúng không?

HSK 6
0:03s
yǐ qián de wǒ gēn dà jiā huo yī yàng duì zì jǐ xīn ài de nǚ shénTrước đây tôi cũng giống mọi người. Vâng vâng dạ dạ với nữ thần

HSK 6
0:03s
xiǎng yào chéng wéi yí gè lìng rén zūn jìng de chéng gōng rén shìMuốn trở thành một người thành công, được kính trọng,

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ ne dāng wǒ zhǎng wò le zhè mén mì jí zhī hòuVì thế sau khi tôi nắm được bí quyết này, [Khóa học giáo dục sáng tạo Lãng Khách]

HSK 4
0:03s
zài bù fàng nǐ chū qù nǐ de jīng lǐ kěn dìng yào shēng qì leNếu không cho cô ra ngoài, quản lý của cô sẽ tức giận mất.

HSK 4
0:03s
nǐ jiāng lái yí dìng huì yù dào yí gè hěn téng nǐ de nán shēngchắc chắn sau này cô sẽ gặp được một chàng trai rất yêu cô,

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zài zuò de dà bù fèn rén dū huì xiǎng zhè suàn shén meTôi nghĩ hầu hết mọi người ở đây đều sẽ nghĩ thế này có gì đâu.







