Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我还是很想他" (wǒ hái shì hěn xiǎng tā) trong hội thoại tiếng Trung

我还是很想他

wǒ hái shì hěn xiǎng tā

Em vẫn nhớ anh ấy lắm.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
14:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我还是很想他wǒ hái shì hěn xiǎng tāEm vẫn nhớ anh ấy lắm.
2我还是很想他wǒ hái shì hěn xiǎng tāEm vẫn nhớ anh ấy lắm.
3不用自责 长宁bù yòng zì zé zhǎng níngTrường Ninh, đừng tự trách nữa.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 2 of 11)
我们要出发了 来不及了
HSK 4
0:03s
wǒ men yào chū fā le lái bù jí leChúng ta phải xuất phát thôi, sắp muộn rồi.
那么神秘 你在干什么
HSK 5
0:03s
nà me shén mì nǐ zài gàn shén me[Bí ẩn vậy sao?] [Bí ẩn vậy sao?] Mẹ đang làm gì vậy?
你胡说什么 我在工作
HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō shén me wǒ zài gōng zuòCon nói lung tung gì thế? Mẹ đang làm việc mà.
你快去 拿书包 我一会就来啊
HSK 2
0:03s
nǐ kuài qù ná shū bāo wǒ yī huì jiù lái a[Nhưng tôi muốn biết lắm, có thể nói cho tôi biết không?] Con mau đi lấy cặp sách đi, lát nữa mẹ sẽ ra ngay.
但是我很想知道
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ hěn xiǎng zhī dào[Nhưng tôi muốn biết lắm, có thể nói cho tôi biết không?] [Nhưng tôi muốn biết lắm,]
看我最近练的成果 来跟我比比
HSK 5
0:03s
kàn wǒ zuì jìn liàn de chéng guǒ lái gēn wǒ bǐ bǐ[Nhìn thành quả tập luyện gần đây của tôi đi.] [So sánh với tôi đi nào.]
乐乐 你坐好 这样坐不安全
HSK 3
0:03s
lè lè nǐ zuò hǎo zhè yàng zuò bù ān quánLạc à, ngồi yên đi con. Ngồi vậy không an toàn đâu.
你知道GG是什么意思吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào GG shì shén me yì si macon có biết GG là gì không?
是在夸我游戏玩得好吗 是嘲讽
HSK 6
0:03s
shì zài kuā wǒ yóu xì wán dé hǎo ma shì cháo fěngLà khen mẹ chơi game giỏi ư? Là châm biếm đó ạ.
我练完了 人呢 我带你一起练
HSK 3
0:03s
wǒ liàn wán le rén ne wǒ dài nǐ yì qǐ liàn[Tôi tập xong rồi, cô đâu rồi?] [Tôi hướng dẫn cô tập cùng nhé.]
姐 也很厉害的
HSK 4
0:03s
jiě yě hěn lì hài de[Chị đây] [cũng lợi hại lắm đó.]
我就要流口水了
HSK 1
0:03s
wǒ jiù yào liú kǒu shuǐ le[là tôi đã chảy nước miếng rồi.]
来 谢谢罗医生 别客气 按时吃药啊 好
HSK 4
0:03s
lái xiè xiè luó yī shēng bié kè qì àn shí chī yào a hǎoĐây. Cảm ơn bác sĩ La. Không có gì. Nhớ uống thuốc đúng giờ đó. Được.
要不是有特需 还挂不上呢
HSK 5
0:03s
yào bú shì yǒu tè xū hái guà bù shàng neNếu không phải có yêu cầu đặc biệt thì chẳng đặt được lịch đâu.
为什么我遇到的每个女孩 都这么爱我
HSK 3
0:03s
wèi shén me wǒ yù dào de měi gè nǚ hái dōu zhè me ài wǒtại sao những cô gái mà tôi gặp đều vô cùng yêu tôi,
一听见分手 就要死要活的 你也见识过 对吧
HSK 7
0:03s
yī tīng jiàn fēn shǒu jiù yào sǐ yào huó de nǐ yě jiàn shí guò duì banghe đến chia tay là lại muốn chết đi sống lại vậy chứ? Chú cũng từng thấy rồi đúng không?
我到底该怎么做 才能和她们好聚好散呢
HSK 4
0:03s
wǒ dào dǐ gāi zěn me zuò cái néng hé tā men hǎo jù hǎo sàn neRốt cuộc tôi phải làm thế nào thì mới có thể hợp tan trong êm đẹp đây?
浪子回头金不换
HSK 3
0:03s
làng zǐ huí tóu jīn bù huànLãng tử quay đầu quý hơn vàng.
你怎么就不能认为 我是想好好谈一场恋爱呢
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me jiù bù néng rèn wéi wǒ shì xiǎng hǎo hǎo tán yī cháng liàn ài neSao chú không thể nghĩ rằng đó là vì tôi muốn yêu đương một cách tử tế chứ?
根本就不是为了谈恋爱
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bú shì wèi le tán liàn àiHoàn toàn không phải vì yêu đâu.