Cách dùng "我们要出发了 来不及了" (wǒ men yào chū fā le lái bù jí le) trong hội thoại tiếng Trung
我们要出发了 来不及了
Chúng ta phải xuất phát thôi, sắp muộn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
5:39
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快吃 | kuài chī | Mau ăn cơm đi. |
| 2▶ | 我们要出发了 来不及了 | wǒ men yào chū fā le lái bù jí le | Chúng ta phải xuất phát thôi, sắp muộn rồi. |
| 3 | 我先去健身了 晚一点要开会 开什么会呀 | wǒ xiān qù jiàn shēn le wǎn yì diǎn yào kāi huì kāi shén me huì ya | [Tôi phải đi tập gym đã,] [lát nữa còn có cuộc họp nữa.] [Họp gì thế?] |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái zài nǐ ǒu ěr niàn jiù de shí hòu duì nǐ chǎng kāi dà ménmà còn có thể thoải mái, cởi mở khi thỉnh thoảng chú ôn lại chuyện cũ.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ zhǎo le duō jiǔ cái sōu dào zhè me yì diǎn diǎn xìn xī maChú có biết tôi phải tìm mất bao lâu mới có thể tìm được một ít thông tin vậy không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ de xīn lǐ zhuàng tài méi yǒu tài dà wèn tíTrạng thái tâm lý của cậu không có vấn đề lớn gì cả,

HSK 5
0:03s
bù xū yào wǒ de zhì liáo yě bù xū yào chī yàokhông cần tôi khám chữa, cũng không cần phải uống thuốc.

HSK 4
0:03s
bù guò wǒ hái shì kě yǐ kāi gè yī zhǔ gěi nǐNhưng tôi có thể viết vài lời dặn dò cho cậu.

HSK 7
0:03s
yíng yǎng jūn héng zài nǐ xiàn zài zhè ge nián jì tè bié zhòng yàoCân bằng dinh dưỡng là vấn đề cực kỳ quan trọng ở độ tuổi này của cậu.

HSK 6
0:03s
cái néng cù jìn shēng zhǎng fā yùthì mới có thể thúc đẩy quá trình dậy thì, trưởng thành được.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ céng jīng yě yǒu yí gè yīng gāi wàng què wàng bù diào de rénCô cũng từng có một người lẽ ra phải quên nhưng không thể quên được.

HSK 1
0:03s
shén me shì yě zuò bù liǎo shén me rén yě bù xiǎng jiànkhông làm được cái gì, cũng không muốn gặp ai.





