Cách dùng "最基础的进挪" (zuì jī chǔ de jìn nuó) trong hội thoại tiếng Trung
最基础的进挪
zuì jī chǔ de jìn nuó
và cơ bản nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
37:24
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 看看她的美甲 或者 帮她看看手相 这就是最简单 | kàn kàn tā de měi jiǎ huò zhě bāng tā kàn kàn shǒu xiàng zhè jiù shì zuì jiǎn dān | xem móng tay của cô ấy, hoặc giúp cô ấy đọc chỉ tay. Đây là cách tiếp cận đơn giản nhất |
| 2▶ | 看看她的美甲 或者 帮她看看手相 这就是最简单 | kàn kàn tā de měi jiǎ huò zhě bāng tā kàn kàn shǒu xiàng zhè jiù shì zuì jiǎn dān | xem móng tay của cô ấy, hoặc giúp cô ấy đọc chỉ tay. Đây là cách tiếp cận đơn giản nhất |
| 3 | 而锚定呢 就是 把一个事物 | ér máo dìng ne jiù shì bǎ yí gè shì wù | Còn neo đậu chính là liên kết một thứ |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
kě shì yuán yě de jié jú duì tā lái shuō yě shì gè jǐng shìnhưng kết cục của Viên Dã cũng là lời cảnh báo cho cô bé.

HSK 7
0:03s
xiǎng huí dào zhèng cháng guǐ dào de yì yuàn gèng qiángMong muốn quay lại quỹ đạo bình thường cũng lớn hơn rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì dū huì wèn yào bù yào shàng qù hē bēi kā fēi machẳng phải đều sẽ hỏi có muốn lên nhà uống cà phê không à?

HSK 6
0:03s
zěn me huì zhè me wǎn hái shuō yào hē kā fēi ne yí dìng huì shuì bù zhe de maSao muộn vậy rồi mà vẫn muốn uống cà phê chứ? Chắc chắn sẽ mất ngủ đúng không?

HSK 3
0:03s
nà wǒ gèng bù néng shàng qù le duì ba bù rán de huà tā kàn dào wǒThế thì tôi càng không thể lên đó được, đúng không? Nếu không để thằng bé thấy tôi

HSK 5
0:03s
lián wǒ wèi tā dōu bù fàng xīn pà wǒ wàn yī zhào gù bù hǎoCả tôi cho ăn nó cũng không yên tâm. Sợ nhỡ đâu tôi không chăm sóc tốt

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yǒu tā zhè me fù zé rèn de zhǔ rén wǒ hěn fàng xīnCó một chủ nhân đầy trách nhiệm như vậy thì tôi rất yên tâm.

HSK 5
0:03s
yuàn bù yuàn yì gēn yí gè yī shēng shū shū yì qǐ chī gè fàncó muốn ăn cơm với chú bác sĩ không.

HSK 3
0:03s
wǒ zài shì tàn xìng dì wèn tā yào bù yào bǎ xiǎo cāng shǔ huán gěi wǒTôi sẽ thử thăm dò hỏi xem thằng bé có muốn trả lại Hamster cho tôi không.

HSK 3
0:03s
jīn tiān kàn dào le hěn bù yí yàng de nǐHôm nay tôi đã được thấy một phương diện khác của cô rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me gǎn xìng qù a yào bù yào wén yí gè[có hứng thú vậy sao?] [Có muốn xăm một cái không?]

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiān gào sù wǒ nǐ cóng nǎ ér dé dào de zhè ge wén shēn[Hội giao lưu hình xăm Lễ Hải] [Trước hết anh nói cho tôi biết] [làm sao anh biết đến hình vẽ này vậy?]

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
jiě shēn shàng bǐ nǐ zhè ge dà de duō dé shì[trên người chị đây có nhiều cái to hơn nhiều.]

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù gēn nǐ shuō ma wǒ zài gōng zuòChẳng phải mẹ nói với con rồi sao, mẹ đang làm việc mà.