Cách dùng "到现在打电话也不接" (dào xiàn zài dǎ diàn huà yě bù jiē) trong hội thoại tiếng Trung
到现在打电话也不接
dào xiàn zài dǎ diàn huà yě bù jiē
đến giờ gọi điện cũng không nghe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
19:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 昨晚说有事出去一会儿 | zuó wǎn shuō yǒu shì chū qù yī huì er | Tối qua nói có việc ra ngoài một chút, |
| 2▶ | 到现在打电话也不接 | dào xiàn zài dǎ diàn huà yě bù jiē | đến giờ gọi điện cũng không nghe. |
| 3 | 我觉得啊 她就是 学校有事 | wǒ jué de a tā jiù shì xué xiào yǒu shì | Bố nghĩ chắc hẳn là mẹ con có việc bận ở trường. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
kě shì yuán yě de jié jú duì tā lái shuō yě shì gè jǐng shìnhưng kết cục của Viên Dã cũng là lời cảnh báo cho cô bé.

HSK 7
0:03s
xiǎng huí dào zhèng cháng guǐ dào de yì yuàn gèng qiángMong muốn quay lại quỹ đạo bình thường cũng lớn hơn rồi.

HSK 2
0:03s
bú shì dū huì wèn yào bù yào shàng qù hē bēi kā fēi machẳng phải đều sẽ hỏi có muốn lên nhà uống cà phê không à?

HSK 6
0:03s
zěn me huì zhè me wǎn hái shuō yào hē kā fēi ne yí dìng huì shuì bù zhe de maSao muộn vậy rồi mà vẫn muốn uống cà phê chứ? Chắc chắn sẽ mất ngủ đúng không?

HSK 3
0:03s
nà wǒ gèng bù néng shàng qù le duì ba bù rán de huà tā kàn dào wǒThế thì tôi càng không thể lên đó được, đúng không? Nếu không để thằng bé thấy tôi

HSK 5
0:03s
lián wǒ wèi tā dōu bù fàng xīn pà wǒ wàn yī zhào gù bù hǎoCả tôi cho ăn nó cũng không yên tâm. Sợ nhỡ đâu tôi không chăm sóc tốt

HSK 5
0:03s
yǒu tā zhè me fù zé rèn de zhǔ rén wǒ hěn fàng xīnCó một chủ nhân đầy trách nhiệm như vậy thì tôi rất yên tâm.

HSK 5
0:03s
yuàn bù yuàn yì gēn yí gè yī shēng shū shū yì qǐ chī gè fàncó muốn ăn cơm với chú bác sĩ không.

HSK 3
0:03s
wǒ zài shì tàn xìng dì wèn tā yào bù yào bǎ xiǎo cāng shǔ huán gěi wǒTôi sẽ thử thăm dò hỏi xem thằng bé có muốn trả lại Hamster cho tôi không.

HSK 3
0:03s
jīn tiān kàn dào le hěn bù yí yàng de nǐHôm nay tôi đã được thấy một phương diện khác của cô rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè me gǎn xìng qù a yào bù yào wén yí gè[có hứng thú vậy sao?] [Có muốn xăm một cái không?]

HSK 3
0:03s
nǐ xiān gào sù wǒ nǐ cóng nǎ ér dé dào de zhè ge wén shēn[Hội giao lưu hình xăm Lễ Hải] [Trước hết anh nói cho tôi biết] [làm sao anh biết đến hình vẽ này vậy?]

HSK 2
0:03s
jiě shēn shàng bǐ nǐ zhè ge dà de duō dé shì[trên người chị đây có nhiều cái to hơn nhiều.]

HSK 2
0:03s
wǒ bù gēn nǐ shuō ma wǒ zài gōng zuòChẳng phải mẹ nói với con rồi sao, mẹ đang làm việc mà.




