Cách dùng "来 这是我们的咖啡 尝一尝 尝尝啊" (lái zhè shì wǒ men de kā fēi cháng yī cháng cháng cháng a) trong hội thoại tiếng Trung

lái zhèshìmendefēi chángcháng chángchánga

Nào, đây là cà phê của bọn tôi, uống thử đi. Thử đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
7:55
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是我们的咖啡 尝尝 谢谢支持啊 谢谢啊zhè shì wǒ men de kā fēi cháng cháng xiè xiè zhī chí a xiè xiè aĐây là cà phê của bọn tôi, thử đi. Cảm ơn đã ủng hộ, cảm ơn nhé.
2来 这是我们的咖啡 尝一尝 尝尝啊lái zhè shì wǒ men de kā fēi cháng yī cháng cháng cháng aNào, đây là cà phê của bọn tôi, uống thử đi. Thử đi.
3这照片拍得真好看 来 尝尝我们的咖啡啊zhè zhào piān pāi dé zhēn hǎo kàn lái cháng cháng wǒ men de kā fēi aChụp ảnh đẹp thật đấy. Nào, thử cà phê của bọn tôi đi.

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 1 of 9)
宣传文案我编辑好了 发给你你看一下
HSK 6
0:03s
xuān chuán wén àn wǒ biān jí hǎo le fā gěi nǐ nǐ kàn yī xiàTôi soạn nội dung quảng cáo xong rồi, gửi cho anh, anh xem qua xem

有没有什么需要修改的
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me xū yào xiū gǎi decó chỗ nào cần sửa lại không.

如果觉得没有问题的话 晚上找个流量高峰期
HSK 6
0:03s
rú guǒ jué de méi yǒu wèn tí de huà wǎn shàng zhǎo gè liú liàng gāo fēng qīNếu thấy không có vấn đề gì thì tối tìm một khung giờ cao điểm,

咱们统一发一下 我说赵老板 你歇会儿行不行啊
HSK 5
0:03s
zán men tǒng yī fā yī xià wǒ shuō zhào lǎo bǎn nǐ xiē huì er xíng bù xíng achúng ta đăng tải cùng lúc. Tôi bảo này bà chủ Triệu, cô nghỉ tí đi được không?

你等一下 这个我有经验
HSK 4
0:03s
nǐ děng yí xià zhè ge wǒ yǒu jīng yànAnh đợi chút, tôi có kinh nghiệm vụ này.

酒啊 治你胃疼的 不含酒精
HSK 6
0:03s
jiǔ a zhì nǐ wèi téng de bù hán jiǔ jīngRượu à? Chữa bệnh đau dạ dày của anh đấy, không có cồn.

是不是为了转移注意力啊
HSK 6
0:03s
shì bú shì wèi le zhuǎn yí zhù yì lì acó phải để dời sự chú ý không?

感情上空虚了嘛
HSK 7
0:03s
gǎn qíng shàng kōng xū le maTrống trải trong tình cảm mà,

那生活上找点别的事填补嘛
HSK 7
0:03s
nà shēng huó shàng zhǎo diǎn bié de shì tián bǔ matìm việc gì đó khác trong cuộc sống để lấp vào.

我是那种 离了男人和爱情就会空虚的人
HSK 7
0:03s
wǒ shì nà zhǒng lí le nán rén hé ài qíng jiù huì kōng xū de réntôi là loại người rời khỏi đàn ông và tình yêu sẽ trống trải à?

不是我 我不是那个意思
HSK 2
0:03s
bú shì wǒ wǒ bú shì nà ge yì siKhông, tôi... tôi không có ý đó.

你看你以前吧 这一直挺顾家的
HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ yǐ qián ba zhè yì zhí tǐng gù jiā deCô xem hồi trước lúc nào cô cũng chăm lo gia đình,

你别紧张 我没生气
HSK 4
0:03s
nǐ bié jǐn zhāng wǒ méi shēng qìAnh đừng căng thẳng, tôi không giận.

我也没觉得你对我的印象有错
HSK 4
0:03s
wǒ yě méi jué de nǐ duì wǒ de yìn xiàng yǒu cuòTôi cũng không thấy ấn tượng của anh về tôi là sai.

是不是转移注意力的三分钟热度 可以啊
HSK 6
0:03s
shì bú shì zhuǎn yí zhù yì lì de sān fēn zhōng rè dù kě yǐ acó phải chỉ nhiệt huyết nhất thời để di dời sự chú ý không. Được thôi.

我在你眼里 是什么形象啊
HSK 5
0:03s
wǒ zài nǐ yǎn lǐ shì shén me xíng xiàng aấn tượng của cô về tôi là gì?

交的女朋友数不胜数 你不信你问问圈子里人都知道
HSK 7
0:03s
jiāo de nǚ péng yǒu shǔ bù shèng shǔ nǐ bù xìn nǐ wèn wèn quān zi lǐ rén dōu zhī dàobạn gái tôi từng quen không đếm xuể. Không tin cô hỏi người trong giới đều biết.

老赵 我俩来帮忙的 这是什么情况
HSK 4
0:03s
lǎo zhào wǒ liǎ lái bāng máng de zhè shì shén me qíng kuàngLão Triệu, bọn tớ đến giúp. Có chuyện gì thế này?

请问 你见过这位龚少爷换过几次车
HSK 3
0:03s
qǐng wèn nǐ jiàn guò zhè wèi gōng shào yé huàn guò jǐ cì chēCho hỏi anh từng thấy anh Cung này đổi xe mấy lần?

没有十辆也有八辆吧 你看吧
HSK 1
0:03s
méi yǒu shí liàng yě yǒu bā liàng ba nǐ kàn baKhông phải mười thì cũng tám chiếc nhỉ? Cô thấy chưa?