Cách dùng "然后楼底下集合 好的" (rán hòu lóu dǐ xià jí hé hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
然后楼底下集合 好的
♪ Cuộc đời đã soạn sẵn dàn ý cho vai diễn của anh ♪ rồi tập hợp dưới tầng nhé? Được luôn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
33:06
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一会儿一起出去转转 行啊 我们先放行李 | yī huì er yì qǐ chū qù zhuǎn zhuǎn xíng a wǒ men xiān fàng xíng lǐ | Lát nữa cùng ra ngoài đi dạo nhé. Được thôi, chúng ta cất hành lý trước ♪ Cuộc đời đã soạn sẵn dàn ý cho vai diễn của anh ♪ |
| 2▶ | 然后楼底下集合 好的 | rán hòu lóu dǐ xià jí hé hǎo de | ♪ Cuộc đời đã soạn sẵn dàn ý cho vai diễn của anh ♪ rồi tập hợp dưới tầng nhé? Được luôn. |
| 3 | 待会儿见 好 | dài huì er jiàn hǎo | ♪ Cuộc đời đã soạn sẵn dàn ý cho vai diễn của anh ♪ Lát gặp. Được. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
bù jí wǒ zhèng hǎo jiǔ diàn fù jìn zhuǎn zhuǎnKhông phải vội đâu, vừa hay em đi dạo quanh khách sạn.

HSK 4
0:03s
hǎo de fèi lì kè sī nà jiù àn yǔ zǒng gāng cái shuō de qù bàn baĐược, Felix, vậy cứ làm theo cách sếp Vũ vừa nói nhé.

HSK 6
0:03s
qī dài nǐ luò dì de xiào guǒ méi wèn tí bài bài bài bàiMong đợi hiệu quả triển khai của anh. Không thành vấn đề. - Tạm biệt nhé. - Tạm biệt.

HSK 3
0:03s
wǒ méi kàn dào a wǒ yǐ wéi tā gēn nǐ zài yī kuài neTôi có thấy cậu ấy đâu, tôi tưởng cậu ấy ở cùng anh mà.

HSK 4
0:03s
nǐ men xiān qù cān tīng wǒ chū qù zhǎo zhǎoHai người đến nhà hàng trước đi, tôi ra ngoài tìm thử.

HSK 3
0:03s
guān xīng tái nà biān hǎo xiàng chū shì leHình như bên đài quan sát thiên văn có chuyện gì rồi.

HSK 5
0:03s
zhēn de jiǎ de wǒ gēn nǐ shuō jiù hù chē dōu lái leThật hả? Tôi nói cậu nghe, có cả xe cứu thương tới đó.

HSK 4
0:03s
tīng shuō yǒu rén diào xià lái le zěn me huí shì jiù shì mǎn shēn shì xuèNghe nói có người rơi xuống. Chuyện gì thế? Đúng thế, máu me đầy người luôn.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men bāng wǒ gěi tā dǎ diàn huà hǎo bù hǎomọi người gọi điện cho cô ấy giúp tôi được không?

HSK 1
0:03s