Cách dùng "人呀 要保持神秘" (rén ya yào bǎo chí shén mì) trong hội thoại tiếng Trung

rénya yàobǎochíshén

Con người ấy, phải giữ cảm giác bí...

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
5:12
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我呢 是不愿意带女伴跟他们见面的 你知道吧wǒ ne shì bù yuàn yì dài nǚ bàn gēn tā men jiàn miàn de nǐ zhī dào batôi không muốn dẫn bạn gái đi gặp họ thôi, cô biết không?
2人呀 要保持神秘rén ya yào bǎo chí shén mìCon người ấy, phải giữ cảm giác bí...
3神秘感shén mì gǎnbí ẩn.

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 7 of 9)
某些人呀 是掉钱眼儿里喽
HSK 5
0:03s
mǒu xiē rén ya shì diào qián yǎn er lǐ lóuCó người rơi thẳng vào hố tiền rồi đó.

睡觉多没意思呀
HSK 5
0:03s
shuì jiào duō méi yì si yaNgủ thì có gì vui chứ.

你说咱们都辛苦这么久了
HSK 4
0:03s
nǐ shuō zán men dōu xīn kǔ zhè me jiǔ leCô nói xem, chúng ta vất vả bao lâu nay rồi,

是不是 得奖励自己一下
HSK 5
0:03s
shì bú shì dé jiǎng lì zì jǐ yī xiàcó phải nên tự thưởng cho mình một chút không?

这样 让胡羞把老肖也叫上
HSK 3
0:03s
zhè yàng ràng hú xiū bǎ lǎo xiào yě jiào shàngThế này, bảo Hồ Tu rủ luôn Lão Tiêu.

你没跟老肖说 是咱们四个出去玩啊
HSK 3
0:03s
nǐ méi gēn lǎo xiào shuō shì zán men sì gè chū qù wán acô chưa nói với Lão Tiêu là bốn người mình cùng đi chơi à?

这我就要说你了 你说谁
HSK 1
0:03s
zhè wǒ jiù yào shuō nǐ le nǐ shuō shuíChuyện này phải nói cô đấy. Cậu nói ai?

都赖我 都是我的错 我没跟你说
HSK 6
0:03s
dōu lài wǒ dōu shì wǒ de cuò wǒ méi gēn nǐ shuōđều tại tôi, toàn là lỗi của tôi. Tôi không nói với cô.

适合干我们服务行业
HSK 4
0:03s
shì hé gàn wǒ men fú wù háng yèrất hợp với ngành dịch vụ bọn tôi.

不是 你至于涂那么多防晒霜吗
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ zhì yú tú nà me duō fáng shài shuāng maƠ này, cô bôi nhiều kem chống nắng vậy làm gì?

那外面太阳都没你嘴毒
HSK 3
0:03s
nà wài miàn tài yáng dōu méi nǐ zuǐ dúMặt trời ngoài kia còn không gắt bằng cái miệng cô.

防晒霜就是 一年四季要涂的东西啊
HSK 7
0:03s
fáng shài shuāng jiù shì yī nián sì jì yào tú de dōng xī aKem chống nắng là thứ phải bôi quanh năm nhé.

我怎么不懂了 我当然懂了 那紫外线全年存在
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me bù dǒng le wǒ dāng rán dǒng le nà zǐ wài xiàn quán nián cún zàiSao lại không hiểu? Đương nhiên tôi hiểu chứ. Tia UV tồn tại quanh năm,

对不对 那我还知道那个什么什么
HSK 1
0:03s
duì bú duì nà wǒ hái zhī dào nà ge shén me shén međúng không? Tôi còn biết cả cái gì mà

是是是 你最懂 你啥都懂 懂王你 不是
HSK 2
0:03s
shì shì shì nǐ zuì dǒng nǐ shá dōu dǒng dǒng wáng nǐ bú shìRồi, rồi, rồi. Anh hiểu nhất. Cái gì anh cũng hiểu. Anh biết tuốt. Đâu mà,

我就是没想到 这赵老板还挺精
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì méi xiǎng dào zhè zhào lǎo bǎn hái tǐng jīngchỉ là tôi không ngờ, bà chủ Triệu cũng chăm chút ra...

要景观好一点 房间大一点的 好的
HSK 6
0:03s
yào jǐng guān hǎo yì diǎn fáng jiān dà yī diǎn de hǎo detôi muốn tầm nhìn đẹp với phòng lớn chút. Vâng,

请问您需要住几晚 就一晚 好 我们目前的
HSK 4
0:03s
qǐng wèn nín xū yào zhù jǐ wǎn jiù yī wǎn hǎo wǒ men mù qián dexin hỏi anh cần ở mấy đêm ạ? Một đêm thôi. Vâng. Hiện tại, bên chúng tôi

你们小情侣怎么安排啊 要不然给你们整一间
HSK 7
0:03s
nǐ men xiǎo qíng lǚ zěn me ān pái a yào bù rán gěi nǐ men zhěng yī jiānĐôi nhà cậu sắp xếp thế nào đây? Không thì cho hai người một phòng nhé?

我跟羞我俩一个套间就好了 好的
HSK 4
0:03s
wǒ gēn xiū wǒ liǎ yí gè tào jiān jiù hǎo le hǎo deTôi với Tu Tu ở một phòng suite là được. Vâng.