Cách dùng "是不是 得奖励自己一下" (shì bú shì dé jiǎng lì zì jǐ yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

shìshì jiǎngxià

có phải nên tự thưởng cho mình một chút không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
28:06
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你说咱们都辛苦这么久了nǐ shuō zán men dōu xīn kǔ zhè me jiǔ leCô nói xem, chúng ta vất vả bao lâu nay rồi,
2是不是 得奖励自己一下shì bú shì dé jiǎng lì zì jǐ yī xiàcó phải nên tự thưởng cho mình một chút không?
3又打什么主意呢yòu dǎ shén me zhǔ yì neLại bày trò gì nữa đây?

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 8 of 9)
那再开两个景观房吧
HSK 6
0:03s
nà zài kāi liǎng gè jǐng guān fáng baVậy thì thêm hai phòng tầm nhìn đẹp đi.

对我们的住客都是免费的 祝各位度假愉快
HSK 4
0:03s
duì wǒ men de zhù kè dōu shì miǎn fèi de zhù gè wèi dù jià yú kuàiđều miễn phí cho khách lưu trú của chúng tôi, chúc mọi người nghỉ dưỡng vui vẻ.

一会儿一起出去转转 行啊 我们先放行李
HSK 3
0:03s
yī huì er yì qǐ chū qù zhuǎn zhuǎn xíng a wǒ men xiān fàng xíng lǐLát nữa cùng ra ngoài đi dạo nhé. Được thôi, chúng ta cất hành lý trước ♪ Cuộc đời đã soạn sẵn dàn ý cho vai diễn của anh ♪

然后楼底下集合 好的
HSK 5
0:03s
rán hòu lóu dǐ xià jí hé hǎo de♪ Cuộc đời đã soạn sẵn dàn ý cho vai diễn của anh ♪ rồi tập hợp dưới tầng nhé? Được luôn.

这摩天轮应该能看到所有湖景 要不要上去看看
HSK 5
0:03s
zhè mó tiān lún yīng gāi néng kàn dào suǒ yǒu hú jǐng yào bù yào shàng qù kàn kànChắc vòng đu quay này ngắm được toàn cảnh hồ nhỉ. ♪ Bao phen tìm đến đều hụt hẫng ♪ Có muốn lên ngắm không?

走走走 这上面风景肯定不错
HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu zhè shàng miàn fēng jǐng kěn dìng bù cuòĐi nào, đi nào, đi nào, ♪ Chẳng phân biệt được ga đi hay đến ♪ chắc chắn phong cảnh trên này đẹp lắm.

这会儿才该给 人小情侣腾空间 知道吗
HSK 7
0:03s
zhè huì er cái gāi gěi rén xiǎo qíng lǚ téng kōng jiān zhī dào ma♪ Cho đến khi em bước tới ♪ Lúc này mới nên cho đôi chim cu nhà người ta không gian riêng, anh hiểu không?

你看 已经能看到湖面了
HSK 2
0:03s
nǐ kàn yǐ jīng néng kàn dào hú miàn le♪ Quên đi mọi lời thoại hoang đường ♪ Anh xem, thấy được mặt hồ rồi kìa.

你看那山都雾蒙蒙的 全在云里
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nà shān dōu wù méng méng de quán zài yún lǐ♪ Chỉ vì em ♪ Anh trông núi bên kia mờ mờ ảo ảo, ♪ Mọi dáng vẻ ấy, hóa ra em ở ngoài câu chuyện của anh ♪ ẩn mình trong mây hết kìa.

放手 我不乱动就是了
HSK 4
0:03s
fàng shǒu wǒ bù luàn dòng jiù shì leBỏ tay ra, em không cử động lung tung nữa là được.

这是 送给你的
HSK 1
0:03s
zhè shì sòng gěi nǐ de♪ Vì sao cảm giác này vừa xa lạ lại vừa khiến anh dựa dẫm ♪ Đây là... Tặng em đấy.

来之前就已经准备好了
HSK 4
0:03s
lái zhī qián jiù yǐ jīng zhǔn bèi hǎo le♪ Tỉnh giấc, chỉ còn ban công đầy cánh hoa và lá rơi ♪ Từ trước khi đến đã chuẩn bị sẵn rồi, ♪ Nếu tình yêu như một sự cố đã được an bài thì mọi thời không anh đều mơ tưởng có em ♪

可是一直没有合适的机会送给你 喜欢吗
HSK 3
0:03s
kě shì yì zhí méi yǒu hé shì de jī huì sòng gěi nǐ xǐ huān ma♪ Nếu tình yêu như một sự cố đã được an bài thì mọi thời không anh đều mơ tưởng có em ♪ nhưng mãi không có cơ hội thích hợp để tặng em. Có thích không?

我最喜欢这个味道了 出了汗 喝这个补补水吧
HSK 4
0:03s
wǒ zuì xǐ huān zhè ge wèi dào le chū le hàn hē zhè ge bǔ bǔ shuǐ ba♪ Hóa ra em ở ngoài câu chuyện của anh ♪ Em thích vị này nhất đó. Ra mồ hôi, uống cái này cho bù nước.

在这儿许的愿望肯定很灵
HSK 7
0:03s
zài zhè ér xǔ de yuàn wàng kěn dìng hěn língchắc chắn ước nguyện ở đây rất linh nghiệm.

老肖 我不是故意打扰你们二人世界啊
HSK 4
0:03s
lǎo xiào wǒ bú shì gù yì dǎ rǎo nǐ men èr rén shì jiè aLão Tiêu, tôi không cố tình làm phiền thế giới hai người đâu.

费利克斯一会儿要跟我视频会议 讨论一下新副本的
HSK 7
0:03s
fèi lì kè sī yī huì er yào gēn wǒ shì pín huì yì tǎo lùn yī xià xīn fù běn deLát nữa Felix muốn họp video với tôi để thảo luận về hiệu quả

虚拟现实技术效果 我有点拿不定主意
HSK 7
0:03s
xū nǐ xiàn shí jì shù xiào guǒ wǒ yǒu diǎn ná bù dìng zhǔ yìcông nghệ thực tế ảo của phó bản mới. Tôi vẫn hơi lưỡng lự,

你得帮我做个判断 好
HSK 4
0:03s
nǐ dé bāng wǒ zuò gè pàn duàn hǎocậu nghĩ giúp tôi với. Được,

好 那我忙完马上找你
HSK 3
0:03s
hǎo nà wǒ máng wán mǎ shàng zhǎo nǐỪ, anh làm xong việc sẽ tìm em ngay.