Cách dùng "一定是在搞扩产" (yí dìng shì zài gǎo kuò chǎn) trong hội thoại tiếng Trung
一定是在搞扩产
chắc chắn là đang mở rộng sản xuất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
27:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他添了很多新设备 | tā tiān le hěn duō xīn shè bèi | Anh ta đã mua thêm rất nhiều thiết bị mới, |
| 2▶ | 一定是在搞扩产 | yí dìng shì zài gǎo kuò chǎn | chắc chắn là đang mở rộng sản xuất. |
| 3 | 人心不足蛇吞象啊 | rén xīn bù zú shé tūn xiàng a | Lòng tham không đáy mà. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 7 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ méi gēn lǎo xiào shuō shì zán men sì gè chū qù wán acô chưa nói với Lão Tiêu là bốn người mình cùng đi chơi à?

HSK 6
0:03s
dōu lài wǒ dōu shì wǒ de cuò wǒ méi gēn nǐ shuōđều tại tôi, toàn là lỗi của tôi. Tôi không nói với cô.

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ zhì yú tú nà me duō fáng shài shuāng maƠ này, cô bôi nhiều kem chống nắng vậy làm gì?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
fáng shài shuāng jiù shì yī nián sì jì yào tú de dōng xī aKem chống nắng là thứ phải bôi quanh năm nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me bù dǒng le wǒ dāng rán dǒng le nà zǐ wài xiàn quán nián cún zàiSao lại không hiểu? Đương nhiên tôi hiểu chứ. Tia UV tồn tại quanh năm,

HSK 1
0:03s
duì bú duì nà wǒ hái zhī dào nà ge shén me shén međúng không? Tôi còn biết cả cái gì mà

HSK 2
0:03s
shì shì shì nǐ zuì dǒng nǐ shá dōu dǒng dǒng wáng nǐ bú shìRồi, rồi, rồi. Anh hiểu nhất. Cái gì anh cũng hiểu. Anh biết tuốt. Đâu mà,

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì méi xiǎng dào zhè zhào lǎo bǎn hái tǐng jīngchỉ là tôi không ngờ, bà chủ Triệu cũng chăm chút ra...

HSK 6
0:03s
yào jǐng guān hǎo yì diǎn fáng jiān dà yī diǎn de hǎo detôi muốn tầm nhìn đẹp với phòng lớn chút. Vâng,

HSK 4
0:03s
qǐng wèn nín xū yào zhù jǐ wǎn jiù yī wǎn hǎo wǒ men mù qián dexin hỏi anh cần ở mấy đêm ạ? Một đêm thôi. Vâng. Hiện tại, bên chúng tôi

HSK 7
0:03s
nǐ men xiǎo qíng lǚ zěn me ān pái a yào bù rán gěi nǐ men zhěng yī jiānĐôi nhà cậu sắp xếp thế nào đây? Không thì cho hai người một phòng nhé?

HSK 4
0:03s
wǒ gēn xiū wǒ liǎ yí gè tào jiān jiù hǎo le hǎo deTôi với Tu Tu ở một phòng suite là được. Vâng.


