Cách dùng "一定是在搞扩产" (yí dìng shì zài gǎo kuò chǎn) trong hội thoại tiếng Trung
一定是在搞扩产
chắc chắn là đang mở rộng sản xuất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
27:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他添了很多新设备 | tā tiān le hěn duō xīn shè bèi | Anh ta đã mua thêm rất nhiều thiết bị mới, |
| 2▶ | 一定是在搞扩产 | yí dìng shì zài gǎo kuò chǎn | chắc chắn là đang mở rộng sản xuất. |
| 3 | 人心不足蛇吞象啊 | rén xīn bù zú shé tūn xiàng a | Lòng tham không đáy mà. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s
bù jí wǒ zhèng hǎo jiǔ diàn fù jìn zhuǎn zhuǎnKhông phải vội đâu, vừa hay em đi dạo quanh khách sạn.

HSK 4
0:03s
hǎo de fèi lì kè sī nà jiù àn yǔ zǒng gāng cái shuō de qù bàn baĐược, Felix, vậy cứ làm theo cách sếp Vũ vừa nói nhé.

HSK 6
0:03s
qī dài nǐ luò dì de xiào guǒ méi wèn tí bài bài bài bàiMong đợi hiệu quả triển khai của anh. Không thành vấn đề. - Tạm biệt nhé. - Tạm biệt.

HSK 3
0:03s
wǒ méi kàn dào a wǒ yǐ wéi tā gēn nǐ zài yī kuài neTôi có thấy cậu ấy đâu, tôi tưởng cậu ấy ở cùng anh mà.

HSK 4
0:03s
nǐ men xiān qù cān tīng wǒ chū qù zhǎo zhǎoHai người đến nhà hàng trước đi, tôi ra ngoài tìm thử.

HSK 3
0:03s
guān xīng tái nà biān hǎo xiàng chū shì leHình như bên đài quan sát thiên văn có chuyện gì rồi.

HSK 5
0:03s
zhēn de jiǎ de wǒ gēn nǐ shuō jiù hù chē dōu lái leThật hả? Tôi nói cậu nghe, có cả xe cứu thương tới đó.

HSK 4
0:03s
tīng shuō yǒu rén diào xià lái le zěn me huí shì jiù shì mǎn shēn shì xuèNghe nói có người rơi xuống. Chuyện gì thế? Đúng thế, máu me đầy người luôn.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men bāng wǒ gěi tā dǎ diàn huà hǎo bù hǎomọi người gọi điện cho cô ấy giúp tôi được không?

HSK 1
0:03s