Cách dùng "这是更新的 不好意思让一让 让一下" (zhè shì gēng xīn de bù hǎo yì sī ràng yī ràng ràng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
这是更新的 不好意思让一让 让一下
zhè shì gēng xīn de bù hǎo yì sī ràng yī ràng ràng yī xià
Đây là... Xin lỗi, nhường đường ạ. Nhường đường ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
8:19
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可以关注一下我们的官方账号 | kě yǐ guān zhù yī xià wǒ men de guān fāng zhàng hào | thì có thể theo dõi tài khoản chính thức của bọn tôi. |
| 2▶ | 这是更新的 不好意思让一让 让一下 | zhè shì gēng xīn de bù hǎo yì sī ràng yī ràng ràng yī xià | Đây là... Xin lỗi, nhường đường ạ. Nhường đường ạ. |
| 3 | 每款饮品呢 咖啡来了啊 | měi kuǎn yǐn pǐn ne kā fēi lái le a | Mỗi món đồ uống... Cà phê đến rồi. |
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
xuān chuán wén àn wǒ biān jí hǎo le fā gěi nǐ nǐ kàn yī xiàTôi soạn nội dung quảng cáo xong rồi, gửi cho anh, anh xem qua xem

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ jué de méi yǒu wèn tí de huà wǎn shàng zhǎo gè liú liàng gāo fēng qīNếu thấy không có vấn đề gì thì tối tìm một khung giờ cao điểm,

HSK 5
0:03s
zán men tǒng yī fā yī xià wǒ shuō zhào lǎo bǎn nǐ xiē huì er xíng bù xíng achúng ta đăng tải cùng lúc. Tôi bảo này bà chủ Triệu, cô nghỉ tí đi được không?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǔ a zhì nǐ wèi téng de bù hán jiǔ jīngRượu à? Chữa bệnh đau dạ dày của anh đấy, không có cồn.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shēng huó shàng zhǎo diǎn bié de shì tián bǔ matìm việc gì đó khác trong cuộc sống để lấp vào.

HSK 7
0:03s
wǒ shì nà zhǒng lí le nán rén hé ài qíng jiù huì kōng xū de réntôi là loại người rời khỏi đàn ông và tình yêu sẽ trống trải à?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ kàn nǐ yǐ qián ba zhè yì zhí tǐng gù jiā deCô xem hồi trước lúc nào cô cũng chăm lo gia đình,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yě méi jué de nǐ duì wǒ de yìn xiàng yǒu cuòTôi cũng không thấy ấn tượng của anh về tôi là sai.

HSK 6
0:03s
shì bú shì zhuǎn yí zhù yì lì de sān fēn zhōng rè dù kě yǐ acó phải chỉ nhiệt huyết nhất thời để di dời sự chú ý không. Được thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiāo de nǚ péng yǒu shǔ bù shèng shǔ nǐ bù xìn nǐ wèn wèn quān zi lǐ rén dōu zhī dàobạn gái tôi từng quen không đếm xuể. Không tin cô hỏi người trong giới đều biết.

HSK 4
0:03s
lǎo zhào wǒ liǎ lái bāng máng de zhè shì shén me qíng kuàngLão Triệu, bọn tớ đến giúp. Có chuyện gì thế này?

HSK 3
0:03s
qǐng wèn nǐ jiàn guò zhè wèi gōng shào yé huàn guò jǐ cì chēCho hỏi anh từng thấy anh Cung này đổi xe mấy lần?

HSK 1
0:03s
méi yǒu shí liàng yě yǒu bā liàng ba nǐ kàn baKhông phải mười thì cũng tám chiếc nhỉ? Cô thấy chưa?