Cách dùng "热闹看够了 都散了吧" (rè nào kàn gòu le dōu sàn le ba) trong hội thoại tiếng Trung
热闹看够了 都散了吧
Xem đủ náo nhiệt rồi. Giải tán hết đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
16:35
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 警察 警察 她犯事了 等我一下 是来抓她的 | jǐng chá jǐng chá tā fàn shì le děng wǒ yī xià shì lái zhuā tā de | Cảnh sát, cảnh sát. Cô ta phạm tội rồi. Đợi tôi chút. Là đến bắt cô ta đấy. |
| 2▶ | 热闹看够了 都散了吧 | rè nào kàn gòu le dōu sàn le ba | Xem đủ náo nhiệt rồi. Giải tán hết đi. |
| 3 | 走走走 快走 | zǒu zǒu zǒu kuài zǒu | Đi đi đi, nhanh lên. |
