Cách dùng "而且从目前的情况来看" (ér qiě cóng mù qián de qíng kuàng lái kàn) trong hội thoại tiếng Trung
而且从目前的情况来看
Hơn nữa từ tình hình trước mắt,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:45
nǐ你
yǐ已
jīng经
jìn尽
lì力
le了
“Em đã cố gắng hết sức rồi.”
LINE 0210:47
PLAYING SCENEér而
qiě且
cóng从
mù目
qián前
de的
qíng情
kuàng况
lái来
kàn看
“Hơn nữa từ tình hình trước mắt,”
LINE 0310:49
jí即
biàn便
gěi给
tā她
rèn认
dìng定
le了
“cho dù cho cô ấy nhận định”
Show Information