Cách dùng "不睡觉了 不睡觉" (bù shuì jiào le bù shuì jiào) trong hội thoại tiếng Trung
不睡觉了 不睡觉
Không ngủ nữa à? Không ngủ ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
5:15
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 今天半夜走 那我能跟你一起去送姐姐吗 | jīn tiān bàn yè zǒu nà wǒ néng gēn nǐ yì qǐ qù sòng jiě jiě ma | Nửa đêm nay sẽ đi. Vậy con có thể đi cùng bố tiễn chị không ạ? |
| 2▶ | 不睡觉了 不睡觉 | bù shuì jiào le bù shuì jiào | Không ngủ nữa à? Không ngủ ạ. |
| 3 | 姐姐不怕不怕 你知道你身上围的 这是什么东西吗 | jiě jiě bù pà bù pà nǐ zhī dào nǐ shēn shàng wéi de zhè shì shén me dōng xī ma | Chị ơi đừng sợ, đừng sợ. Em có biết thứ đang quấn trên người em là cái gì không? |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
nà wǒ gēn wáng píng shì pín bù dài nǐ wán le zěn me hái fēn bāngVậy tớ gọi video cho Vương Bình. Không chơi với cậu nữa. Sao lại còn chia bè phái thế?

HSK 5
0:03s
lā bāng jié pài le zǒng gòng sā rén fēn liǎng zǔKéo bè kết phái à? Tổng cộng có ba người mà chia làm hai nhóm.