Cách dùng "程哥 这么晚去哪 这都几点了" (chéng gē zhè me wǎn qù nǎ zhè dōu jǐ diǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
程哥 这么晚去哪 这都几点了
Anh Trình. Muộn thế này đi đâu vậy? Mấy giờ rồi chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
19:12
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来这边 往前开 张岩 | lái zhè biān wǎng qián kāi zhāng yán | Qua bên này. Lái về phía trước. Trương Nham. |
| 2▶ | 程哥 这么晚去哪 这都几点了 | chéng gē zhè me wǎn qù nǎ zhè dōu jǐ diǎn le | Anh Trình. Muộn thế này đi đâu vậy? Mấy giờ rồi chứ? |
| 3 | 我 带孩子到阿涛那边去住一天 | wǒ dài hái zi dào ā tāo nà biān qù zhù yī tiān | Tôi. Đưa con đến chỗ A Đào ở một hôm. |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng xiàn zài qǐ dà jiā yào dǎ qǐ shí èr fēn de jīng shénTừ bây giờ, mọi người phải tập trung tinh thần cao độ.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me yě bù gěi kàn zhe diǎn ne zhè bǎ wǒ dōng xī dōu shuāi huài leAnh cũng không trông chừng một chút à? Làm hỏng hết đồ của em rồi đây này.

HSK 2
0:03s
huài le zài mǎi yí gè bei wǒ zěn me mǎihỏng thì mua cái mới là được chứ gì. Con mua thế nào được?

HSK 7
0:03s
zhōu zhuǎn yī xià jiù xíng le wǒ shì shí zài shòu bù liǎo zhè zhǒng shēng huó leXoay xở một chút là được rồi. Em thật sự không thể chịu nổi cuộc sống này nữa rồi.

HSK 5
0:03s
chéng xiǎo dōng nǐ gǎi shén me gǎi ya nǐ wǒ dōu gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì leTrình Tiểu Đông, anh sửa cái gì mà sửa? Em đã nói với anh bao nhiêu lần rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě míng bái suǒ yǐ bié gēn wǒ mó jī le bǎ wǒ dōng xī yī shōu shíAnh cũng hiểu mà. Nên đừng lằng nhằng với em nữa. Thu dọn đồ đạc của em.

HSK 6
0:03s
wǎng wǒ nà yī dì zán liǎ liǎng qīng le míng bái le maĐưa cho em. Chúng ta không còn nợ nần gì nhau. Hiểu chưa?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men bú shì yī zhǒng rén zhēn bù zhī dào nǐ men zěn me còu dào yī kuài qù deHai người không cùng một loại người đâu. Thật không hiểu sao hai người lại chơi với nhau được.

HSK 6
0:03s
xiǎo dōng lái la wǒ zhè gāng máng wán lái wǎn le bù hǎo yì sīTiểu Đông. Đến rồi à. Tôi vừa mới xong việc. Đến muộn quá, ngại thật.

HSK 5
0:03s
zhǐ néng yòng zài chuáng shàng nǐ gěi wǒ gǔnChỉ có thể dùng ở trên giường. Anh cút cho tôi.






