Cách dùng "看咱俩谁耗得过谁" (kàn zán liǎ shuí hào dé guò shuí) trong hội thoại tiếng Trung
看咱俩谁耗得过谁
Để xem hai ta ai lì hơn ai.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
14:23
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我今天拿不到钱 我肯定不会走的 我就在这耗着 | wǒ jīn tiān ná bú dào qián wǒ kěn dìng bú huì zǒu de wǒ jiù zài zhè hào zhe | Hôm nay tôi không lấy được tiền. Tôi chắc chắn sẽ không đi. Tôi sẽ cù nhầy ở đây. |
| 2▶ | 看咱俩谁耗得过谁 | kàn zán liǎ shuí hào dé guò shuí | Để xem hai ta ai lì hơn ai. |
| 3 | 开锁需要多长时间 五分钟 那还不赶紧的 | kāi suǒ xū yào duō zhǎng shí jiān wǔ fēn zhōng nà hái bù gǎn jǐn de | Mở khóa mất bao lâu? Năm phút. Vậy còn không mau lên. |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài gǎn wǒ zǒu wǒ zhǐ yǒu sǐ lù yī tiáoBây giờ cô đuổi tôi đi. Tôi chỉ có một con đường chết.

HSK 4
0:03s
kāi suǒ xū yào duō zhǎng shí jiān wǔ fēn zhōng nà hái bù gǎn jǐn deMở khóa mất bao lâu? Năm phút. Vậy còn không mau lên.

HSK 2
0:03s
chéng gē zhè me wǎn qù nǎ zhè dōu jǐ diǎn leAnh Trình. Muộn thế này đi đâu vậy? Mấy giờ rồi chứ?

HSK 4
0:03s
chū shén me shì le zhè me dà zhèn zhàng wǒ men zhè chū rèn wù neCó chuyện gì vậy? Trận thế lớn thế này. Bọn tôi đang làm nhiệm vụ.

HSK 6
0:03s
tā xiān tiān xìng zhì lì bù tài xíng nǎo zi bù hǎo shǐCon bé bẩm sinh trí tuệ không được tốt. Đầu óc không được lanh lợi.

HSK 6
0:03s
qián miàn lán rén le shén me qíng kuàng bèi lán zhù lePhía trước có người chặn rồi. Tình hình gì vậy? Bị chặn lại rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
dīng lái de shì nǐ wèn wǒ wǒ zhēn bù zhī dàoChuyện của Đinh Lai anh hỏi tôi, tôi thật sự không biết.

HSK 7
0:03s
nà nǐ zhè fàng rén jiā gē zi wǒ duō méi miàn ziCon cho người ta leo cây thế này, bố mất mặt lắm.

HSK 5
0:03s
bié mò dāo le qù nǐ zhuā jǐn hǎo leĐừng lải nhải nữa, đi đây. Con nhanh lên nhé. Được rồi.

HSK 5
0:03s
shuí zhī dào shuí néng zhī dào tā men zài nà yǒu xíng dòngAi mà biết được chứ. Ai biết được họ có hành động ở đó.

HSK 3
0:03s
wǒ shuō yī jù nǐ dé bā jù zài zhè děng zhe neTôi nói một câu, cô phải đáp lại tám câu chờ sẵn ở đây.

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào jiù nǐ zhè ge pí qì wǒ lán yě lán bú zhùTôi biết cái tính của cô, tôi có cản cũng không cản được.

HSK 7
0:03s
nǐ zhe shén me jí ma wǒ jìng ài de dài jú yī nián wǒ děng bù liǎocô vội cái gì chứ? Cục trưởng Đới kính yêu của tôi ơi. Một năm tôi không đợi được đâu.

HSK 2
0:03s
wǒ huà hái méi shuō wán ne nǐ shuō wán le wǒTôi còn chưa nói xong mà. Cô nói xong rồi. Tôi.

HSK 5
0:03s
liǎng yǎn fàng kōng le nǐ zuó wǎn méi shuì hǎoTrông mắt anh vô hồn thế. Tối qua anh không ngủ ngon à?



