Cách dùng "你听都听不懂 你怎么改" (nǐ tīng dōu tīng bù dǒng nǐ zěn me gǎi) trong hội thoại tiếng Trung

tīngdōutīngdǒng zěnmegǎi

Anh nghe còn không hiểu. Anh sửa thế nào được?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:09
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1程小东你改什么改呀你 我都跟你说过多少次了chéng xiǎo dōng nǐ gǎi shén me gǎi ya nǐ wǒ dōu gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì leTrình Tiểu Đông, anh sửa cái gì mà sửa? Em đã nói với anh bao nhiêu lần rồi.
2你听都听不懂 你怎么改nǐ tīng dōu tīng bù dǒng nǐ zěn me gǎiAnh nghe còn không hiểu. Anh sửa thế nào được?
3我李晓雅做事情就是这样的 做了决定 不会动摇的wǒ lǐ xiǎo yǎ zuò shì qíng jiù shì zhè yàng de zuò le jué dìng bú huì dòng yáo deLý Hiểu Nhã em làm việc là như vậy đấy. Đã quyết định rồi. Sẽ không thay đổi đâu.

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 2 of 4)
看咱俩谁耗得过谁
HSK 7
0:03s
kàn zán liǎ shuí hào dé guò shuíĐể xem hai ta ai lì hơn ai.

开锁需要多长时间 五分钟 那还不赶紧的
HSK 4
0:03s
kāi suǒ xū yào duō zhǎng shí jiān wǔ fēn zhōng nà hái bù gǎn jǐn deMở khóa mất bao lâu? Năm phút. Vậy còn không mau lên.

又想给我画饼了
HSK 3
0:03s
yòu xiǎng gěi wǒ huà bǐng leLại muốn vẽ bánh cho tôi à?

程哥 这么晚去哪 这都几点了
HSK 2
0:03s
chéng gē zhè me wǎn qù nǎ zhè dōu jǐ diǎn leAnh Trình. Muộn thế này đi đâu vậy? Mấy giờ rồi chứ?

出什么事了 这么大阵仗 我们这出任务呢
HSK 4
0:03s
chū shén me shì le zhè me dà zhèn zhàng wǒ men zhè chū rèn wù neCó chuyện gì vậy? Trận thế lớn thế này. Bọn tôi đang làm nhiệm vụ.

她先天性智力不太行 脑子不好使
HSK 6
0:03s
tā xiān tiān xìng zhì lì bù tài xíng nǎo zi bù hǎo shǐCon bé bẩm sinh trí tuệ không được tốt. Đầu óc không được lanh lợi.

前面拦人了 什么情况 被拦住了
HSK 6
0:03s
qián miàn lán rén le shén me qíng kuàng bèi lán zhù lePhía trước có người chặn rồi. Tình hình gì vậy? Bị chặn lại rồi.

拼着挨一枪 把他推下去
HSK 7
0:03s
pīn zhe āi yī qiāng bǎ tā tuī xià qùLiều mình chịu một phát súng, đẩy hắn ta xuống.

丁来的事你问我 我真不知道
HSK 1
0:03s
dīng lái de shì nǐ wèn wǒ wǒ zhēn bù zhī dàoChuyện của Đinh Lai anh hỏi tôi, tôi thật sự không biết.

你枪毙我也没用
HSK 7
0:03s
nǐ qiāng bì wǒ yě méi yònganh có bắn chết tôi cũng vô dụng thôi.

那你这放人家鸽子 我多没面子
HSK 7
0:03s
nà nǐ zhè fàng rén jiā gē zi wǒ duō méi miàn ziCon cho người ta leo cây thế này, bố mất mặt lắm.

别磨叨了 去 你抓紧 好了
HSK 5
0:03s
bié mò dāo le qù nǐ zhuā jǐn hǎo leĐừng lải nhải nữa, đi đây. Con nhanh lên nhé. Được rồi.

谁知道 谁能知道他们在那有行动
HSK 5
0:03s
shuí zhī dào shuí néng zhī dào tā men zài nà yǒu xíng dòngAi mà biết được chứ. Ai biết được họ có hành động ở đó.

我说一句 你得八句在这等着呢
HSK 3
0:03s
wǒ shuō yī jù nǐ dé bā jù zài zhè děng zhe neTôi nói một câu, cô phải đáp lại tám câu chờ sẵn ở đây.

我套路你 我不是套路你
HSK 1
0:03s
wǒ tào lù nǐ wǒ bú shì tào lù nǐTôi lừa cô làm gì? Tôi không phải lừa cô.

我知道就你这个脾气 我拦也拦不住
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào jiù nǐ zhè ge pí qì wǒ lán yě lán bú zhùTôi biết cái tính của cô, tôi có cản cũng không cản được.

你着什么急嘛 我敬爱的戴局 一年我等不了
HSK 7
0:03s
nǐ zhe shén me jí ma wǒ jìng ài de dài jú yī nián wǒ děng bù liǎocô vội cái gì chứ? Cục trưởng Đới kính yêu của tôi ơi. Một năm tôi không đợi được đâu.

一年啊 我不着急能行吗
HSK 3
0:03s
yī nián a wǒ bù zháo jí néng xíng maMột năm đấy ạ. Tôi không vội sao được ạ?

我话还没说完呢 你说完了 我
HSK 2
0:03s
wǒ huà hái méi shuō wán ne nǐ shuō wán le wǒTôi còn chưa nói xong mà. Cô nói xong rồi. Tôi.

两眼放空了 你昨晚没睡好
HSK 5
0:03s
liǎng yǎn fàng kōng le nǐ zuó wǎn méi shuì hǎoTrông mắt anh vô hồn thế. Tối qua anh không ngủ ngon à?