Cách dùng "拼着挨一枪 把他推下去" (pīn zhe āi yī qiāng bǎ tā tuī xià qù) trong hội thoại tiếng Trung

pīnzheāiqiāng tuīxià

Liều mình chịu một phát súng, đẩy hắn ta xuống.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:46
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1丁来dīng láiĐinh Lai.
2拼着挨一枪 把他推下去pīn zhe āi yī qiāng bǎ tā tuī xià qùLiều mình chịu một phát súng, đẩy hắn ta xuống.
3什么部位中枪shén me bù wèi zhōng qiāngBị bắn vào đâu?

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 4 of 4)
那我跟王萍视频 不带你玩了 怎么还分帮
HSK 4
0:03s
nà wǒ gēn wáng píng shì pín bù dài nǐ wán le zěn me hái fēn bāngVậy tớ gọi video cho Vương Bình. Không chơi với cậu nữa. Sao lại còn chia bè phái thế?

拉帮结派了 总共仨人分两组
HSK 5
0:03s
lā bāng jié pài le zǒng gòng sā rén fēn liǎng zǔKéo bè kết phái à? Tổng cộng có ba người mà chia làm hai nhóm.