Cách dùng "做大事要耐得住寂寞" (zuò dà shì yào nài dé zhù jì mò) trong hội thoại tiếng Trung
做大事要耐得住寂寞
zuò dà shì yào nài dé zhù jì mò
Làm việc lớn phải chịu được sự cô đơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
39:51
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 当初我就不应该信你 这个大骗子 | dāng chū wǒ jiù bù yīng gāi xìn nǐ zhè ge dà piàn zi | Lẽ ra ngay từ đầu tôi không nên tin anh. Đồ lừa đảo! |
| 2▶ | 做大事要耐得住寂寞 | zuò dà shì yào nài dé zhù jì mò | Làm việc lớn phải chịu được sự cô đơn. |
| 3 | 我这是养精蓄锐 等着风头过去 再说了 | wǒ zhè shì yǎng jīng xù ruì děng zháo fēng tóu guò qù zài shuō le | Tôi đây là đang dưỡng tinh súc nhuệ, chờ cho mọi chuyện lắng xuống. Vả lại, |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng xiàn zài qǐ dà jiā yào dǎ qǐ shí èr fēn de jīng shénTừ bây giờ, mọi người phải tập trung tinh thần cao độ.

HSK 3
0:03s
nǐ zěn me yě bù gěi kàn zhe diǎn ne zhè bǎ wǒ dōng xī dōu shuāi huài leAnh cũng không trông chừng một chút à? Làm hỏng hết đồ của em rồi đây này.

HSK 2
0:03s
huài le zài mǎi yí gè bei wǒ zěn me mǎihỏng thì mua cái mới là được chứ gì. Con mua thế nào được?

HSK 7
0:03s
zhōu zhuǎn yī xià jiù xíng le wǒ shì shí zài shòu bù liǎo zhè zhǒng shēng huó leXoay xở một chút là được rồi. Em thật sự không thể chịu nổi cuộc sống này nữa rồi.

HSK 5
0:03s
chéng xiǎo dōng nǐ gǎi shén me gǎi ya nǐ wǒ dōu gēn nǐ shuō guò duō shǎo cì leTrình Tiểu Đông, anh sửa cái gì mà sửa? Em đã nói với anh bao nhiêu lần rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě míng bái suǒ yǐ bié gēn wǒ mó jī le bǎ wǒ dōng xī yī shōu shíAnh cũng hiểu mà. Nên đừng lằng nhằng với em nữa. Thu dọn đồ đạc của em.

HSK 6
0:03s
wǎng wǒ nà yī dì zán liǎ liǎng qīng le míng bái le maĐưa cho em. Chúng ta không còn nợ nần gì nhau. Hiểu chưa?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men bú shì yī zhǒng rén zhēn bù zhī dào nǐ men zěn me còu dào yī kuài qù deHai người không cùng một loại người đâu. Thật không hiểu sao hai người lại chơi với nhau được.

HSK 6
0:03s
xiǎo dōng lái la wǒ zhè gāng máng wán lái wǎn le bù hǎo yì sīTiểu Đông. Đến rồi à. Tôi vừa mới xong việc. Đến muộn quá, ngại thật.

HSK 5
0:03s
zhǐ néng yòng zài chuáng shàng nǐ gěi wǒ gǔnChỉ có thể dùng ở trên giường. Anh cút cho tôi.






