Cách dùng "必须有确凿的证据" (bì xū yǒu què záo de zhèng jù) trong hội thoại tiếng Trung
必须有确凿的证据
phải có bằng chứng xác thực.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:38
nǐ你
huái怀
yí疑
shàng上
jí级
de的
shí时
hòu候
“Khi anh nghi ngờ cấp trên,”
LINE 0238:39
PLAYING SCENEbì必
xū须
yǒu有
què确
záo凿
de的
zhèng证
jù据
“phải có bằng chứng xác thực.”
LINE 0338:41
fǒu否
zé则
jiù就
gěi给
wǒ我
bì闭
zuǐ嘴
“Nếu không thì im miệng lại!”
Show Information