Cách dùng "并没有说他在医院被杀" (bìng méi yǒu shuō tā zài yī yuàn bèi shā) trong hội thoại tiếng Trung
并没有说他在医院被杀
chứ không nói anh ta bị giết ở đó.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:22
kě可
néng能
shì是
sǐ死
zài在
le了
yī医
yuàn院
lǐ里
“có thể đã chết trong bệnh viện,”
LINE 0238:24
PLAYING SCENEbìng并
méi没
yǒu有
shuō说
tā他
zài在
yī医
yuàn院
bèi被
shā杀
“chứ không nói anh ta bị giết ở đó.”
LINE 0338:27
yī医
yuàn院
de的
shào哨
bīng兵
kàn看
dào到
“Lính gác bệnh viện thấy”
Show Information