Cách dùng "不幸遇到了偶发事故" (bù xìng yù dào le ǒu fā shì gù) trong hội thoại tiếng Trung
不幸遇到了偶发事故
không may gặp tai nạn ngẫu nhiên
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:07
wǒ我
men们
tīng听
shuō说
jǐng井
shàng上
duì队
zhǎng长
“Chúng tôi nghe nói đội trưởng Inoue”
LINE 0222:08
PLAYING SCENEbù不
xìng幸
yù遇
dào到
le了
ǒu偶
fā发
shì事
gù故
“không may gặp tai nạn ngẫu nhiên”
LINE 0322:12
nà那
tiān天
gè各
lián联
duì队
dōu都
yǒu有
rén人
lái来
yī医
yuàn院
“Hôm đó các liên đội đều có người đến bệnh viện”
Show Information