Cách dùng "就开着摩托车离开了" (jiù kāi zhe mó tuō chē lí kāi le) trong hội thoại tiếng Trung
就开着摩托车离开了
rồi lái mô tô rời đi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:49
tā他
zài在
yī医
yuàn院
dài待
le了
yī一
huì会
er儿
“Hắn ở bệnh viện một lúc”
LINE 0221:52
PLAYING SCENEjiù就
kāi开
zhe着
mó摩
tuō托
chē车
lí离
kāi开
le了
“rồi lái mô tô rời đi”
LINE 0321:54
nǐ你
néng能
què确
dìng定
ma吗
“Anh có thể xác định không?”
Show Information