Cách dùng "我的手下井上鎌仓中尉死了" (wǒ de shǒu xià jǐng shàng lián cāng zhōng wèi sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我的手下井上鎌仓中尉死了
Thuộc hạ của tôi, Trung úy Inoue Kamakura, đã chết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:35
nǐ你
shuō说
ba吧
“Anh nói đi.”
LINE 0236:39
PLAYING SCENEwǒ我
de的
shǒu手
xià下
jǐng井
shàng上
lián鎌
cāng仓
zhōng中
wèi尉
sǐ死
le了
“Thuộc hạ của tôi, Trung úy Inoue Kamakura, đã chết.”
LINE 0336:42
tā他
qí骑
zhe着
mó摩
tuō托
chē车
“Anh ta đi mô tô”
Show Information