Cách dùng "这件事情我倒是听说了" (zhè jiàn shì qíng wǒ dǎo shì tīng shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
这件事情我倒是听说了
Việc này tôi có nghe nói.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:20
zhè这
jǐ几
tiān天
yòu又
chū出
shì事
le了
“mấy hôm nay lại xảy ra chuyện.”
LINE 0235:25
PLAYING SCENEzhè这
jiàn件
shì事
qíng情
wǒ我
dǎo倒
shì是
tīng听
shuō说
le了
“Việc này tôi có nghe nói.”
LINE 0335:27
shǒu守
bèi备
duì队
dōu都
zài在
chuán传
“Đội thủ bị đang đồn”
Show Information