Cách dùng "从前的事我都跟她说了" (cóng qián de shì wǒ dōu gēn tā shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
从前的事我都跟她说了
Tôi đã kể hết chuyện trước kia cho cô ta rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说了 | shuō le | Nói rồi. |
| 2▶ | 从前的事我都跟她说了 | cóng qián de shì wǒ dōu gēn tā shuō le | Tôi đã kể hết chuyện trước kia cho cô ta rồi. |
| 3 | 到了港岛啊 就是本少爷的地盘了 | dào le gǎng dǎo a jiù shì běn shào yé de dì pán le | Đến Hồng Kông, Trung Quốc là địa bàn của tôi rồi. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ de zhè fèn ēn qíng gēn běn jiù bú shì qián néng gòu chě qīng chǔ deVậy nên tiền bạc hoàn toàn không thể trả hết ân tình này của cô.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ zhǐ jiè le nǐ yì bǎi kuài qián lián lù fèi dōu bù gòuLúc đó tôi chỉ cho cô vay một trăm tệ, còn chẳng đủ tiền đi đường.

HSK 7
0:03s
shì nǐ zì jǐ nǔ lì cái yǒu le jīn tiān zhè fèn tǐ miàn de gōng zuòNhờ chính cô tự nỗ lực, nên mới có công việc đàng hoàng như ngày hôm nay.

HSK 2
0:03s
qǐng wèn nǐ yǒu shí jiān gēn wǒ liáo liáo maXin hỏi cô có thời gian nói chuyện với tôi không?
