Cách dùng "从前的事我都跟她说了" (cóng qián de shì wǒ dōu gēn tā shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

cóngqiándeshìdōugēnshuōle

Tôi đã kể hết chuyện trước kia cho cô ta rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说了shuō leNói rồi.
2从前的事我都跟她说了cóng qián de shì wǒ dōu gēn tā shuō leTôi đã kể hết chuyện trước kia cho cô ta rồi.
3到了港岛啊 就是本少爷的地盘了dào le gǎng dǎo a jiù shì běn shào yé de dì pán leĐến Hồng Kông, Trung Quốc là địa bàn của tôi rồi.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 6 of 12)
行 那我把设计图画出来 再给您看 好好好
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ bǎ shè jì tú huà chū lái zài gěi nín kàn hǎo hǎo hǎoĐược. Vậy em vẽ bản thiết kế xong rồi đưa thầy xem. Được, được, được.

下次别来 你看这多危险哪 快走吧 快走吧
HSK 4
0:03s
xià cì bié lái nǐ kàn zhè duō wēi xiǎn nǎ kuài zǒu ba kuài zǒu baLần sau đừng đến. Anh xem, ở đây nguy hiểm lắm. Mau đi đi, mau đi đi.

赶紧散了 散了 散了 都回去吧 都回去吧
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn sàn le sàn le sàn le dōu huí qù ba dōu huí qù baMau giải tán đi, giải tán đi. Giải tán đi, về hết đi. Về hết đi.

干什么呢 你们 站住 好好 好 别敲了 别敲了
HSK 4
0:03s
gàn shén me ne nǐ men zhàn zhù hǎo hǎo hǎo bié qiāo le bié qiāo leMấy người làm gì vậy? Đứng lại. Được, được, được. Đừng gõ nữa, đừng gõ nữa.

同志 同志 我们不闹事 你看这里
HSK 7
0:03s
tóng zhì tóng zhì wǒ men bù nào shì nǐ kàn zhè lǐĐồng chí, đồng chí, chúng tôi không gây rối. Anh xem không phải ở đây

受不了这刺激 当时他就倒下了 你看他这状态
HSK 5
0:03s
shòu bù liǎo zhè cì jī dāng shí tā jiù dǎo xià le nǐ kàn tā zhè zhuàng tàikhông chịu nổi kích thích, nên ngã gục tại chỗ luôn. Anh xem tình trạng của ông ấy đi,

他就是想进去 再多看两眼
HSK 5
0:03s
tā jiù shì xiǎng jìn qù zài duō kàn liǎng yǎnÔng ấy chỉ muốn vào trong nhìn thêm chút,

你天天带着这么多人 葛剑总 夏总找你
HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dài zhe zhè me duō rén gé jiàn zǒng xià zǒng zhǎo nǐNgày nào anh cũng dẫn nhiều người tới như vậy. Sếp Cát Kiếm, sếp Hạ tìm anh.

人家不追究你们责任 都不错了 赶紧散了吧
HSK 6
0:03s
rén jiā bù zhuī jiū nǐ men zé rèn dōu bù cuò le gǎn jǐn sàn le baNgười ta không truy cứu trách nhiệm của các anh đã là tốt lắm rồi. Mau giải tán đi.

带着你的人都回去 我们也没闹事啊
HSK 7
0:03s
dài zhe nǐ de rén dōu huí qù wǒ men yě méi nào shì aDẫn người của anh về hết đi. Chúng tôi đâu có gây rối.

我们也不妨碍她挖金子 我们就进去看看
HSK 6
0:03s
wǒ men yě bù fáng ài tā wā jīn zi wǒ men jiù jìn qù kàn kànChúng tôi cũng không cản cô ấy đào vàng. Chúng tôi chỉ muốn vào xem thôi.

这几天这个姓罗的 是天天来 就要见你
HSK 2
0:03s
zhè jǐ tiān zhè ge xìng luó de shì tiān tiān lái jiù yào jiàn nǐMấy hôm nay tên họ La đó ngày nào cũng tới, cứ đòi gặp cô.

知道你在这儿 今天还特意 把他爷爷给抬来了
HSK 6
0:03s
zhī dào nǐ zài zhè ér jīn tiān hái tè yì bǎ tā yé yé gěi tái lái leBiết cô ở đây, hôm nay còn khiêng cả ông nội anh ta tới,

跟他说让其他人走 我就同意见罗家人 好
HSK 3
0:03s
gēn tā shuō ràng qí tā rén zǒu wǒ jiù tóng yì jiàn luó jiā rén hǎoBảo anh ta cho những người khác về đi, tôi sẽ đồng ý gặp người nhà họ La. Được.

是看在你 年纪大的面子上
HSK 6
0:03s
shì kàn zài nǐ nián jì dà de miàn zi shàngvì nể tình ông lớn tuổi.

我合规合矩拿的地
HSK 2
0:03s
wǒ hé guī hé jǔ ná de dìMảnh đất tôi lấy hoàn toàn hợp pháp.

你占不占理 你自己心里清楚
HSK 6
0:03s
nǐ zhàn bù zhàn lǐ nǐ zì jǐ xīn lǐ qīng chǔÔng có lý hay không thì trong lòng ông tự biết.

你这个小女子有本事
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge xiǎo nǚ zǐ yǒu běn shìCô gái này cũng có bản lĩnh.

你偷了我罗家的 风水宝地
HSK 7
0:03s
nǐ tōu le wǒ luó jiā de fēng shuǐ bǎo dìCô cướp mất mảnh đất phong thủy của nhà họ La tôi.

我又不欠你们罗家 我补偿什么呀
HSK 6
0:03s
wǒ yòu bù qiàn nǐ men luó jiā wǒ bǔ cháng shén me yaTôi đâu có nợ gì nhà họ La các ông. Tôi bồi thường cái gì?