Cách dùng "等一下 等一下 那批了多少啊" (děng yí xià děng yí xià nà pī le duō shǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

děngxià děngxià leduōshǎoa

Khoan đã, khoan đã. Vậy cho vay bao nhiêu?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
14:08
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1太好了tài hǎo leTốt quá rồi!
2等一下 等一下 那批了多少啊děng yí xià děng yí xià nà pī le duō shǎo aKhoan đã, khoan đã. Vậy cho vay bao nhiêu?
3多少duō shǎoBao nhiêu vậy?

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 7 of 12)
让他当个经理什么的 当经理不可能
HSK 4
0:03s
ràng tā dāng gè jīng lǐ shén me de dāng jīng lǐ bù kě néngCho nó làm quản lý gì đó. Làm quản lý thì không được.

耀宗是老太爷家 三代男丁 你这女仔怎么做事的
HSK 1
0:03s
yào zōng shì lǎo tài yé jiā sān dài nán dīng nǐ zhè nǚ zǎi zěn me zuò shì deDiệu Tông là cháu đích tôn đời thứ ba của nhà này đấy. Cái cô này làm việc kiểu gì vậy?

没天理啊
HSK 2
0:03s
méi tiān lǐ aKhông có công lý mà.

二十多年前 我在这儿救过一个人
HSK 5
0:03s
èr shí duō nián qián wǒ zài zhè ér jiù guò yí gè rénHơn 20 năm trước, tôi từng cứu một người ở đây.

这才是我们罗家 真正的福根哪
HSK 4
0:03s
zhè cái shì wǒ men luó jiā zhēn zhèng de fú gēn nǎĐó mới là gốc rễ phúc đức thực sự của nhà họ La chúng tôi.

那人在家里住了两天 一声不吭就走了
HSK 7
0:03s
nà rén zài jiā lǐ zhù le liǎng tiān yī shēng bù kēng jiù zǒu leNgười đó ở nhà tôi hai ngày, không nói câu nào rồi bỏ đi.

港岛很多地下古董 都会经过他的手
HSK 7
0:03s
gǎng dǎo hěn duō dì xià gǔ dǒng dū huì jīng guò tā de shǒuCó rất nhiều đồ cổ chợ đen ở Hồng Kông, Trung Quốc đều qua tay ông ấy.

您当年救的那个人 年纪有多大
HSK 5
0:03s
nín dāng nián jiù de nà ge rén nián jì yǒu duō dàngười ông cứu năm đó khoảng bao nhiêu tuổi,

那花瓶和信现在在哪儿
HSK 3
0:03s
nà huā píng hé xìn xiàn zài zài nǎ érCái bình và bức thư đó bây giờ ở đâu?

爱当不当 不干拉倒
HSK 7
0:03s
ài dāng bù dàng bù gàn lā dǎoMuốn làm thì làm, không làm thì thôi.

你这消息 现在对我来说值钱
HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiāo xī xiàn zài duì wǒ lái shuō zhí qiánTin tức này của ông bây giờ có giá trị với tôi,

可不代表过两天还值钱
HSK 7
0:03s
kě bù dài biǎo guò liǎng tiān hái zhí qiánnhưng không có nghĩa vài ngày nữa vẫn còn giá trị.

我看这甘泉村 也不是一个 能藏事的地方
HSK 5
0:03s
wǒ kàn zhè gān quán cūn yě bú shì yí gè néng cáng shì de dì fāngTôi thấy thôn Cam Tuyền này cũng không phải nơi giữ được bí mật.

调查起来应该也不难吧
HSK 4
0:03s
diào chá qǐ lái yīng gāi yě bù nán baMuốn điều tra ra chắc cũng không khó đâu nhỉ?

我从来没见过 这么横的女子
HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi jiàn guò zhè me héng de nǚ zǐTôi chưa từng gặp người phụ nữ nào ngang ngạnh như cô.

但是你们什么好处 都不给我
HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ men shén me hǎo chù dōu bù gěi wǒNhưng các cô chẳng cho tôi chút lợi lộc nào,

我不想当保安 你懂什么
HSK 5
0:03s
wǒ bù xiǎng dāng bǎo ān nǐ dǒng shén mecháu không muốn làm bảo vệ. Cháu biết cái gì?

也能当经理吧 当然
HSK 4
0:03s
yě néng dāng jīng lǐ ba dāng ráncũng có thể lên làm quản lý chứ? Đương nhiên.

只要干得好 人人都有晋升的机会
HSK 7
0:03s
zhǐ yào gàn dé hǎo rén rén dōu yǒu jìn shēng de jī huìChỉ cần làm tốt, ai cũng có cơ hội thăng chức.

当时他额头划破了 我呢 没敢正脸看他
HSK 4
0:03s
dāng shí tā é tóu huà pò le wǒ ne méi gǎn zhèng liǎn kàn tāLúc đó trán cậu ta bị rách. Tôi không dám nhìn thẳng mặt cậu ta.