Cách dùng "那就不必再谈了 威尔逊先生" (nà jiù bù bì zài tán le wēi ěr xùn xiān shēng) trong hội thoại tiếng Trung

jiùzàitánle wēiěrxùnxiānshēng

tôi nghĩ không cần phải bàn nữa đâu. Ông Wilson.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:42
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哄抬价格的行为 我认为非常不礼貌hōng tái jià gé de xíng wéi wǒ rèn wéi fēi cháng bù lǐ màohành vi đột ngột nâng giá lên như vậy rất bất lịch sự,
2那就不必再谈了 威尔逊先生nà jiù bù bì zài tán le wēi ěr xùn xiān shēngtôi nghĩ không cần phải bàn nữa đâu. Ông Wilson.
3再见 祝你有愉快的一天 再见 葛剑 送送他们zài jiàn zhù nǐ yǒu yú kuài de yī tiān zài jiàn gé jiàn sòng sòng tā menTạm biệt, chúc ông có một ngày vui vẻ. Tạm biệt. Cát Kiếm, đi tiễn họ đi.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 5 of 12)
到了我这个年纪啊 你们才会明白
HSK 5
0:03s
dào le wǒ zhè ge nián jì a nǐ men cái huì míng báiđến tuổi của tôi các cô cậu mới hiểu,

抓紧身边的人
HSK 5
0:03s
zhuā jǐn shēn biān de réntrân trọng người bên cạnh mình

啰唆多了 惹人烦
HSK 7
0:03s
luō suō duō le rě rén fáncàm ràm nhiều sẽ khiến người khác ghét.

还有太多事情 没来得及完成
HSK 4
0:03s
hái yǒu tài duō shì qíng méi lái de jí wán chéng[và còn quá nhiều chuyện] [chưa kịp hoàn thành.]

希望梦醒的那一天 能迟一点
HSK 4
0:03s
xī wàng mèng xǐng de nà yī tiān néng chí yì diǎn[Mong rằng ngày tỉnh lại] [có thể lâu hơn,]

不然对不起金沙池 现在的知名度
HSK 5
0:03s
bù rán duì bù qǐ jīn shā chí xiàn zài de zhī míng dùkhông thì sẽ uổng cái danh tiếng hiện nay của hồ Kim Sa.

也不想看到金沙池 盖的就是一个 普通的水泥房吧
HSK 6
0:03s
yě bù xiǎng kàn dào jīn shā chí gài de jiù shì yí gè pǔ tōng de shuǐ ní fáng bacũng không muốn nhìn thấy hồ Kim Sa chỉ xây mấy căn nhà bê tông bình thường.

这金沙池的面积也不小 这得少收多少房子啊
HSK 5
0:03s
zhè jīn shā chí de miàn jī yě bù xiǎo zhè dé shǎo shōu duō shǎo fáng zi adiện tích của hồ Kim Sa cũng không nhỏ, như vậy sẽ hụt mất bao nhiêu căn chứ?

中间再做一个中庭景观
HSK 6
0:03s
zhōng jiān zài zuò yí gè zhōng tíng jǐng guānrồi ở giữa làm thêm một khu cảnh quan sân vườn.

把建筑设计 甩给别人做呢
HSK 3
0:03s
bǎ jiàn zhù shè jì shuǎi gěi bié rén zuò nemà quăng bản thiết kế kiến trúc cho người khác rồi chứ.

茅老师 您说笑了 我这同行同学们
HSK 6
0:03s
máo lǎo shī nín shuō xiào le wǒ zhè tóng háng tóng xué menThầy Mao, thầy lại đùa rồi. Các đồng nghiệp, bạn học của em

真正能从图纸 变成实物的也没几个
HSK 7
0:03s
zhēn zhèng néng cóng tú zhǐ biàn chéng shí wù de yě méi jǐ gènhưng thật sự có thể biến bản vẽ thành hiện thực cũng chẳng được mấy người.

我自己当老板不做设计 难不成还等着别人
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ dāng lǎo bǎn bù zuò shè jì nán bù chéng hái děng zhe bié rénEm làm chủ mà không tự thiết kế, chẳng lẽ chờ người khác

让我这个新手设计师 去设计啊
HSK 7
0:03s
ràng wǒ zhè ge xīn shǒu shè jì shī qù shè jì acho một kiến trúc sư mới như em cơ hội thiết kế sao?

这这 这丫头 越来越会说话了
HSK 7
0:03s
zhè zhè zhè yā tou yuè lái yuè huì shuō huà leCon... con... con bé này, càng ngày càng dẻo miệng.

正好带你去亮个相
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo dài nǐ qù liàng gè xiāngsẽ đi khoe em,

让大家看看 我新收的徒弟
HSK 6
0:03s
ràng dà jiā kàn kàn wǒ xīn shōu de tú dìđể mọi người gặp học trò thầy mới nhận.

咱们这么弄 房子得少修多少
HSK 4
0:03s
zán men zhè me nòng fáng zi dé shǎo xiū duō shǎoChúng ta làm như vậy thì số căn hộ sẽ giảm đi bao nhiêu,

我看晓兰的整体思路 非常清晰
HSK 6
0:03s
wǒ kàn xiǎo lán de zhěng tǐ sī lù fēi cháng qīng xīTôi thấy ý tưởng tổng thể của Hiểu Lan cực kỳ rõ ràng.

行 那我把设计图画出来 再给您看 好好好
HSK 3
0:03s
xíng nà wǒ bǎ shè jì tú huà chū lái zài gěi nín kàn hǎo hǎo hǎoĐược. Vậy em vẽ bản thiết kế xong rồi đưa thầy xem. Được, được, được.