Cách dùng "你说这批了没啊" (nǐ shuō zhè pī le méi a) trong hội thoại tiếng Trung
你说这批了没啊
Chị nói xem được phê duyệt chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
13:26
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 记住了 合作伙伴 走了 | jì zhù le hé zuò huǒ bàn zǒu le | Nhớ rồi, đối tác. Tôi đi đây. |
| 2▶ | 你说这批了没啊 | nǐ shuō zhè pī le méi a | Chị nói xem được phê duyệt chưa? |
| 3 | 要不然打那个晓兰姐 大哥大问问得了 | yào bù rán dǎ nà ge xiǎo lán jiě dà gē dà wèn wèn dé le | Hay là gọi cho chị Hiểu Lan và anh cả hỏi cho rồi. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 7 of 12)
HSK 4
0:03s
ràng tā dāng gè jīng lǐ shén me de dāng jīng lǐ bù kě néngCho nó làm quản lý gì đó. Làm quản lý thì không được.

HSK 1
0:03s
yào zōng shì lǎo tài yé jiā sān dài nán dīng nǐ zhè nǚ zǎi zěn me zuò shì deDiệu Tông là cháu đích tôn đời thứ ba của nhà này đấy. Cái cô này làm việc kiểu gì vậy?

HSK 5
0:03s
èr shí duō nián qián wǒ zài zhè ér jiù guò yí gè rénHơn 20 năm trước, tôi từng cứu một người ở đây.

HSK 4
0:03s
zhè cái shì wǒ men luó jiā zhēn zhèng de fú gēn nǎĐó mới là gốc rễ phúc đức thực sự của nhà họ La chúng tôi.

HSK 7
0:03s
nà rén zài jiā lǐ zhù le liǎng tiān yī shēng bù kēng jiù zǒu leNgười đó ở nhà tôi hai ngày, không nói câu nào rồi bỏ đi.

HSK 7
0:03s
gǎng dǎo hěn duō dì xià gǔ dǒng dū huì jīng guò tā de shǒuCó rất nhiều đồ cổ chợ đen ở Hồng Kông, Trung Quốc đều qua tay ông ấy.

HSK 5
0:03s
nín dāng nián jiù de nà ge rén nián jì yǒu duō dàngười ông cứu năm đó khoảng bao nhiêu tuổi,

HSK 7
0:03s
nǐ zhè xiāo xī xiàn zài duì wǒ lái shuō zhí qiánTin tức này của ông bây giờ có giá trị với tôi,

HSK 7
0:03s
kě bù dài biǎo guò liǎng tiān hái zhí qiánnhưng không có nghĩa vài ngày nữa vẫn còn giá trị.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn zhè gān quán cūn yě bú shì yí gè néng cáng shì de dì fāngTôi thấy thôn Cam Tuyền này cũng không phải nơi giữ được bí mật.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ cóng lái méi jiàn guò zhè me héng de nǚ zǐTôi chưa từng gặp người phụ nữ nào ngang ngạnh như cô.

HSK 4
0:03s
dàn shì nǐ men shén me hǎo chù dōu bù gěi wǒNhưng các cô chẳng cho tôi chút lợi lộc nào,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào gàn dé hǎo rén rén dōu yǒu jìn shēng de jī huìChỉ cần làm tốt, ai cũng có cơ hội thăng chức.

HSK 4
0:03s
dāng shí tā é tóu huà pò le wǒ ne méi gǎn zhèng liǎn kàn tāLúc đó trán cậu ta bị rách. Tôi không dám nhìn thẳng mặt cậu ta.



