Cách dùng "让我这个新手设计师 去设计啊" (ràng wǒ zhè ge xīn shǒu shè jì shī qù shè jì a) trong hội thoại tiếng Trung
让我这个新手设计师 去设计啊
cho một kiến trúc sư mới như em cơ hội thiết kế sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:43
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我自己当老板不做设计 难不成还等着别人 | wǒ zì jǐ dāng lǎo bǎn bù zuò shè jì nán bù chéng hái děng zhe bié rén | Em làm chủ mà không tự thiết kế, chẳng lẽ chờ người khác |
| 2▶ | 让我这个新手设计师 去设计啊 | ràng wǒ zhè ge xīn shǒu shè jì shī qù shè jì a | cho một kiến trúc sư mới như em cơ hội thiết kế sao? |
| 3 | 再说了 我也不愿意失去 有您这么好老师 | zài shuō le wǒ yě bù yuàn yì shī qù yǒu nín zhè me hǎo lǎo shī | Với lại, em cũng không muốn mất đi cơ hội được người thầy tốt như thầy |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 3 of 12)
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ yuàn yì de huà xiàn zài kě yǐ mǎ shàng qiān hé tóng óNếu cô đồng ý, chúng ta có thể ký hợp đồng ngay bây giờ.

HSK 4
0:03s
nà jiù bù bì zài tán le wēi ěr xùn xiān shēngtôi nghĩ không cần phải bàn nữa đâu. Ông Wilson.

HSK 4
0:03s
zài jiàn zhù nǐ yǒu yú kuài de yī tiān zài jiàn gé jiàn sòng sòng tā menTạm biệt, chúc ông có một ngày vui vẻ. Tạm biệt. Cát Kiếm, đi tiễn họ đi.

HSK 5
0:03s
shì bú shì pèi hé dé tiān yī wú fèng hái tái jiàPhối hợp quá ăn ý đúng không? Còn nâng giá à?

HSK 7
0:03s
jiù jiù nǐ jiù fù zé hé yín háng dài kuǎn de rén zhōu xuánbác hãy lo việc bàn bạc với người phụ trách cho vay của ngân hàng.

HSK 6
0:03s
wǒ huí tóu jiù yuē zhè ge yín háng de pān zhǔ rènLát nữa bác sẽ hẹn trưởng phòng Phan của ngân hàng.

HSK 4
0:03s
jīn ér wǒ men jiù bù tán gōng zuò zán men gē er liǎHôm nay chúng ta không nhắc đến công việc, hai anh em ta

HSK 5
0:03s
hē wán le ya nǐ bú yào zài zì zuò cōng míng liǎo zǒu leUống hết đi chứ. Anh đừng tự tưởng mình thông minh nữa. Tôi đi đây.

HSK 7
0:03s
zhī qián nǐ bú shì jiào wǒ bāng nǐ zhǎo nà ge yú jiā gǔ dǒng maTrước đây cô bảo tôi tìm đồ cổ của nhà họ Vu giúp cô mà.

HSK 7
0:03s
wǒ bāng nǐ bō lái bù yòng bù yòng bù yòngđể tôi bóc cho anh. Nào. Không cần, không cần, không cần.

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng shè fǎ yuē le tā le kě shì tā hěn nán yuēTôi đã tìm cách hẹn gặp ông ấy rồi, nhưng rất khó hẹn.

HSK 6
0:03s
yào bù rán dǎ nà ge xiǎo lán jiě dà gē dà wèn wèn dé leHay là gọi cho chị Hiểu Lan và anh cả hỏi cho rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
máo lǎo yào bù rán wǒ men xiān chī ba zhè cài dōu liáng leÔng Mao, hay là chúng ta ăn trước đi, đồ ăn nguội cả rồi.





