Cách dùng "他当年到底 遇到了什么事" (tā dāng nián dào dǐ yù dào le shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
他当年到底 遇到了什么事
[Rốt cuộc năm đó] [ông ta đã gặp chuyện gì]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:24
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会是于奶奶的儿子吗 | huì shì yú nǎi nǎi de ér zi ma | [Liệu có phải con trai bà Vu không?] |
| 2▶ | 他当年到底 遇到了什么事 | tā dāng nián dào dǐ yù dào le shén me shì | [Rốt cuộc năm đó] [ông ta đã gặp chuyện gì] |
| 3 | 竟然受了这么重的伤 我能告诉你的 就这些了 | jìng rán shòu le zhè me zhòng de shāng wǒ néng gào sù nǐ de jiù zhè xiē le | [mà lại bị thương nặng như vậy?] Tôi chỉ có thể nói cho cô bấy nhiêu thôi. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 10 of 12)
HSK 7
0:03s
wǒ bù tóng yì wǒ fù mǔ yòng zhè yàng de fāng shì bī pò nǐTôi không đồng tình việc bố mẹ tôi dùng cách này để ép buộc cậu.

HSK 7
0:03s
bèi měi nǚ biǎo bái le shì hài xiū le hái shì xīn dòng leĐược gái xinh tỏ tình nên ngượng à? Hay là rung động rồi?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kuī de shì yú nǎi nǎi yǐ wéi nǐ zài jiān nán táo wángUổng công bà Vu còn tưởng ông đang lưu vong khốn khổ.

HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ yǐ jīng hùn chéng le xiàn zài zhè yàng de dà rén wùThì ra ông đã trở thành nhân vật máu mặt thế này rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ zhè ge rén bù rén guǐ bù guǐ de rén shì yí gè dà rén wùNgười chẳng ra người, ma chẳng ra ma như tôi mà lại là nhân vật máu mặt à?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
děng yǒu le chuán wǒ men dào nán yáng jiù hǎo leBao giờ có thuyền, chúng ta đến Đông Nam Á là ổn rồi.

HSK 5
0:03s
piàn wǒ huì bāng wǒ zhǎo chuán qù nán yánglừa tôi là sẽ giúp tôi tìm thuyền đi Đông Nam Á,

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu jiāng suǒ yǒu gǔ dǒng dōu fàng zài shēn biāntôi không giữ toàn bộ số đồ cổ đó theo mình.

HSK 6
0:03s
tā shuō de nà ge pū jiē a bǐ běn yé hái hēi xīn neTên khốn mà ông ấy nói còn thất đức hơn cả tôi nữa.








