Cách dùng "他当年到底 遇到了什么事" (tā dāng nián dào dǐ yù dào le shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
他当年到底 遇到了什么事
[Rốt cuộc năm đó] [ông ta đã gặp chuyện gì]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:24
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 会是于奶奶的儿子吗 | huì shì yú nǎi nǎi de ér zi ma | [Liệu có phải con trai bà Vu không?] |
| 2▶ | 他当年到底 遇到了什么事 | tā dāng nián dào dǐ yù dào le shén me shì | [Rốt cuộc năm đó] [ông ta đã gặp chuyện gì] |
| 3 | 竟然受了这么重的伤 我能告诉你的 就这些了 | jìng rán shòu le zhè me zhòng de shāng wǒ néng gào sù nǐ de jiù zhè xiē le | [mà lại bị thương nặng như vậy?] Tôi chỉ có thể nói cho cô bấy nhiêu thôi. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ de zhè fèn ēn qíng gēn běn jiù bú shì qián néng gòu chě qīng chǔ deVậy nên tiền bạc hoàn toàn không thể trả hết ân tình này của cô.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ zhǐ jiè le nǐ yì bǎi kuài qián lián lù fèi dōu bù gòuLúc đó tôi chỉ cho cô vay một trăm tệ, còn chẳng đủ tiền đi đường.

HSK 7
0:03s
shì nǐ zì jǐ nǔ lì cái yǒu le jīn tiān zhè fèn tǐ miàn de gōng zuòNhờ chính cô tự nỗ lực, nên mới có công việc đàng hoàng như ngày hôm nay.

HSK 2
0:03s
qǐng wèn nǐ yǒu shí jiān gēn wǒ liáo liáo maXin hỏi cô có thời gian nói chuyện với tôi không?
