Cách dùng "我让杜兆辉 负责我的安全" (wǒ ràng dù zhào huī fù zé wǒ de ān quán) trong hội thoại tiếng Trung
我让杜兆辉 负责我的安全
Em sẽ để Đỗ Triệu Huy phụ trách an toàn cho em.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
29:04
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 姜妍这几天就要出院了 你先好好照顾她 | jiāng yán zhè jǐ tiān jiù yào chū yuàn le nǐ xiān hǎo hǎo zhào gù tā | Mấy ngày nữa Khương Nghiên xuất viện rồi, anh chăm sóc cô ấy tử tế trước đã. |
| 2▶ | 我让杜兆辉 负责我的安全 | wǒ ràng dù zhào huī fù zé wǒ de ān quán | Em sẽ để Đỗ Triệu Huy phụ trách an toàn cho em. |
| 3 | 他们杜家请去港岛的人 应该没人敢动手吧 | tā men dù jiā qǐng qù gǎng dǎo de rén yīng gāi méi rén gǎn dòng shǒu ba | Người do nhà họ Đỗ mời tới Hồng Kông, Trung Quốc chắc không ai dám ra tay đâu. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ nǐ de zhè fèn ēn qíng gēn běn jiù bú shì qián néng gòu chě qīng chǔ deVậy nên tiền bạc hoàn toàn không thể trả hết ân tình này của cô.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ zhǐ jiè le nǐ yì bǎi kuài qián lián lù fèi dōu bù gòuLúc đó tôi chỉ cho cô vay một trăm tệ, còn chẳng đủ tiền đi đường.

HSK 7
0:03s
shì nǐ zì jǐ nǔ lì cái yǒu le jīn tiān zhè fèn tǐ miàn de gōng zuòNhờ chính cô tự nỗ lực, nên mới có công việc đàng hoàng như ngày hôm nay.

HSK 2
0:03s
qǐng wèn nǐ yǒu shí jiān gēn wǒ liáo liáo maXin hỏi cô có thời gian nói chuyện với tôi không?
