Cách dùng "我已经设法约了他了 可是他很难约" (wǒ yǐ jīng shè fǎ yuē le tā le kě shì tā hěn nán yuē) trong hội thoại tiếng Trung
我已经设法约了他了 可是他很难约
Tôi đã tìm cách hẹn gặp ông ấy rồi, nhưng rất khó hẹn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
12:54
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且呢 港岛很多这个地下古董 都会经过他的手 | ér qiě ne gǎng dǎo hěn duō zhè ge dì xià gǔ dǒng dū huì jīng guò tā de shǒu | Hơn nữa, có rất nhiều đồ cổ chợ đen ở Hồng Kông, Trung Quốc đều qua tay ông ấy. |
| 2▶ | 我已经设法约了他了 可是他很难约 | wǒ yǐ jīng shè fǎ yuē le tā le kě shì tā hěn nán yuē | Tôi đã tìm cách hẹn gặp ông ấy rồi, nhưng rất khó hẹn. |
| 3 | 行 | xíng | Được, |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 4 of 12)
HSK 6
0:03s
dài kuǎn pī le wǒ men yǒu qián gài fáng laNgân hàng đã duyệt rồi, chúng ta có tiền xây nhà rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ yě méi yǒu xiǎng dào tā men zhēn néng gěi qǐ háng yī qiān wǔ bǎi wànChị cũng không ngờ họ thật sự cho Khởi Hàng vay 15 triệu tệ.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
tā rén zài nǎ ér tā xiàn zài zhèng zài qǐ háng qìng gōng neCô ấy đang ở đâu? Giờ cô ấy đang ăn mừng ở Khởi Hàng.

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng nà zhōu pū jiē kěn dìng zài wǒ yě bù xiǎng jiàn tā♪ Tình nghĩa đã mất, ân ái cũng không còn ♪ dù sao thì tên khốn Châu cũng ở đó, tôi cũng không muốn gặp hắn.

HSK 6
0:03s
gàn huó a xiǎo xīn wǒ kòu nǐ gōng zī a♪ Mà sao tôi vẫn cứ thích em ♪ làm việc đi chứ. Coi chừng tôi trừ lương đấy.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù shuō wǒ niú bù niú ba niú nǐ zuì niú leAnh nói xem em có đỉnh không? Đỉnh, em là đỉnh nhất.

HSK 3
0:03s
cóng yī kāi shǐ jiàn dào nǐ de dì yī tiān wǒ jiù zhī dào nǐ yí dìng xíngTừ ngày đầu gặp em là anh đã biết em chắc chắn làm được.

HSK 6
0:03s
yào bù yī huì er yú nǎi nǎi yòu tū rán chū lái leKhông thì lát nữa bà Vu lại đột ngột xuất hiện.

HSK 7
0:03s
tài hǎo le tā huī fù dé zěn me yàng hái xū yào fù chá maTốt quá rồi. Cô ấy khôi phục thế nào rồi? Còn cần tái khám không?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
měi cì wǒ xiǎng dào dōu gǎn jué dào bào qiàn hái yǒu gǎn jīmà Khương Nghiên phải chịu thì em luôn thấy có lỗi và biết ơn cô ấy.

HSK 7
0:03s
tā shì gè hǎo gū niáng yě shì yí gè zhèng zhí de jiǎn chá guānCô ấy là một cô gái tốt, cũng là một kiểm sát viên chính trực.

HSK 7
0:03s
tā què shí zhí de yí gè quán xīn quán yì ài tā de rénCô ấy quả thật xứng đáng có một người hết lòng hết dạ yêu cô ấy.

HSK 4
0:03s
yuē wǒ liǎ yī kuài ér chī gè fàn zhè kě yǐ ma dāng rán kě yǐ amuốn hẹn hai chúng ta đi ăn, em thấy được không? Đương nhiên là được rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu shén me hǎo kàn de tiān tiān kàn zǒu ba nǐ yǒu wēi xiǎn zěn me bànCó gì để nhìn đâu, ngày nào cũng nhìn, đi đi. - Lỡ em gặp nguy hiểm thì sao? - Mau đi đi.


