Cách dùng "我愿意出一千八百万" (wǒ yuàn yì chū yī qiān bā bǎi wàn) trong hội thoại tiếng Trung
我愿意出一千八百万
Tôi sẵn sàng ra giá 18 triệu tệ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
10:10
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是不是说出一千二百万 | shì bú shì shuō chū yī qiān èr bǎi wàn | ra giá 12 triệu tệ đúng không? |
| 2▶ | 我愿意出一千八百万 | wǒ yuàn yì chū yī qiān bā bǎi wàn | Tôi sẵn sàng ra giá 18 triệu tệ. |
| 3 | 用中文讲就是 一千八 一定发 | yòng zhōng wén jiǎng jiù shì yī qiān bā yí dìng fā | Nói bằng tiếng Trung là "một nghìn tám", nghe như là "chắc chắn sẽ phát tài". |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
xià cì bié lái nǐ kàn zhè duō wēi xiǎn nǎ kuài zǒu ba kuài zǒu baLần sau đừng đến. Anh xem, ở đây nguy hiểm lắm. Mau đi đi, mau đi đi.

HSK 6
0:03s
gǎn jǐn sàn le sàn le sàn le dōu huí qù ba dōu huí qù baMau giải tán đi, giải tán đi. Giải tán đi, về hết đi. Về hết đi.

HSK 4
0:03s
gàn shén me ne nǐ men zhàn zhù hǎo hǎo hǎo bié qiāo le bié qiāo leMấy người làm gì vậy? Đứng lại. Được, được, được. Đừng gõ nữa, đừng gõ nữa.

HSK 7
0:03s
tóng zhì tóng zhì wǒ men bù nào shì nǐ kàn zhè lǐĐồng chí, đồng chí, chúng tôi không gây rối. Anh xem không phải ở đây

HSK 5
0:03s
shòu bù liǎo zhè cì jī dāng shí tā jiù dǎo xià le nǐ kàn tā zhè zhuàng tàikhông chịu nổi kích thích, nên ngã gục tại chỗ luôn. Anh xem tình trạng của ông ấy đi,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ tiān tiān dài zhe zhè me duō rén gé jiàn zǒng xià zǒng zhǎo nǐNgày nào anh cũng dẫn nhiều người tới như vậy. Sếp Cát Kiếm, sếp Hạ tìm anh.

HSK 6
0:03s
rén jiā bù zhuī jiū nǐ men zé rèn dōu bù cuò le gǎn jǐn sàn le baNgười ta không truy cứu trách nhiệm của các anh đã là tốt lắm rồi. Mau giải tán đi.

HSK 7
0:03s
dài zhe nǐ de rén dōu huí qù wǒ men yě méi nào shì aDẫn người của anh về hết đi. Chúng tôi đâu có gây rối.

HSK 6
0:03s
wǒ men yě bù fáng ài tā wā jīn zi wǒ men jiù jìn qù kàn kànChúng tôi cũng không cản cô ấy đào vàng. Chúng tôi chỉ muốn vào xem thôi.

HSK 2
0:03s
zhè jǐ tiān zhè ge xìng luó de shì tiān tiān lái jiù yào jiàn nǐMấy hôm nay tên họ La đó ngày nào cũng tới, cứ đòi gặp cô.

HSK 6
0:03s
zhī dào nǐ zài zhè ér jīn tiān hái tè yì bǎ tā yé yé gěi tái lái leBiết cô ở đây, hôm nay còn khiêng cả ông nội anh ta tới,

HSK 3
0:03s
gēn tā shuō ràng qí tā rén zǒu wǒ jiù tóng yì jiàn luó jiā rén hǎoBảo anh ta cho những người khác về đi, tôi sẽ đồng ý gặp người nhà họ La. Được.

HSK 6
0:03s
nǐ zhàn bù zhàn lǐ nǐ zì jǐ xīn lǐ qīng chǔÔng có lý hay không thì trong lòng ông tự biết.

HSK 7
0:03s
nǐ tōu le wǒ luó jiā de fēng shuǐ bǎo dìCô cướp mất mảnh đất phong thủy của nhà họ La tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ yòu bù qiàn nǐ men luó jiā wǒ bǔ cháng shén me yaTôi đâu có nợ gì nhà họ La các ông. Tôi bồi thường cái gì?

HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù zài gōng sī gěi tā ān pái gè gōng zuòvậy thì cô sắp xếp cho nó một công việc trong công ty đi.


